Các Hàm Thông Dụng trên Excell

đăng 20:30, 27 thg 3, 2012 bởi Hai Yen   [ đã cập nhật 07:29, 16 thg 9, 2014 ]

Nhóm hàm số học: 

Hàm INT: Hàm lấy giá trị là phần nguyên. 
Cú pháp: INT (X) 
Hàm cho giá trị là phần nguyên của X 
Hàm MOD: Hàm cho giá trị là phần dư. 
Cú pháp: MOD ( a,b) 
Hàm MOD cho giá trị là phần dư của phép chia a:b 
Hàm ROUND: Hàm làm tròn số. 
Cú pháp: ROUND ( X,n) 
Hàm làm tròn n số của X 
- Nếu n dương ( n>0) sẽ làm tròn số bên phải kể từ vị trí dấu chấm thập phân
Nếu n âm ( n<0) sẽ làm tròn số bên trái kể từ vị trí dấu chấm thập phân. 
Nhóm hàm ngày tháng: 
Hàm TODAY: Hàm cho giá trị là ngày tháng hiện tại của máy tính. 
Cú pháp: TODAY() 
Hàm NOW: Hàm cho giá trị là thời điểm hiện tại của máy tính. 
Cú pháp: NOW( ) 
Hàm DAY: Hàm cho giá trị là ngày của biểu thức số. 
Cú pháp: DAY(số) 
Hàm MONTH: Hàm cho giá trị là tháng của biểu thức số. 
Cú pháp: MONTH ( số) 
Hàm YEAR: Hàm cho giá trị là năm của biểu thức số. 
Cú pháp: YEAR (số) 
Hàm DAYS360: Hàm cho giá trị là số ngày giữa khoảng cách của BTNT1 và BTNT2. 
Cú pháp: DAYS360 ( BTNT1, BTNT2) 
Nhóm hàm văn bản 
Hàm LEFT: Hàm lấy ký tự từ bên trái sang 
Cú pháp: LEFT ( X,n) Hàm LEFT lấy n ký tự từ bên trái sang của văn bản X 
Hàm RIGHT: Hàm lấy ký tự từ bên phải sang 
Cú pháp: RIGHT ( X,n) Hàm RIGHT lấy n ký tự từ bên phải sang của văn bản X 
Hàm MID: Hàm lấy ký tự bên trong của chuỗi. 
-Cú pháp: MID (X, m, n) Hàm MID lấy n ký tự trong chuỗi X bắt đầu từ vị trí m. 
Nhóm hàm Logic
Hàm AND: và 
Cú pháp: AND ( điều kiện 1, điều kiện 2, ...) Hàm nhận giá trị đúng nếu mọi điều kiện là đúng, ngược lại hàm nhận giá trị sai 
Hàm OR: hoặc 
Cú pháp: OR ( điều kiện 1, điều kiện 2, ....) Hàm nhận giá trị đúng nếu tồn tại một điều kiện là đúng, ngược lại hàm nhận giá trị sai 
Hàm IF: Nếu 
Cú pháp: IF ( điều kiện, giá trị 1, giá trị 2) Nếu điều kiện đúng thì hàm trả về giá trị 1, ngược lại hàm nhận giá trị 2 
VD 1: Tính PCCV, biết rằng nếu chức vụ là Giám đốc thì PCCV: 150000, ngoài ra không có PCCV. 
VD 2 Tính tiền Khen thưởng, biết rằng: 
- Nếu chức vụ là NV và Mã KT là A, thì được thưởng 150000 đ. Ngoài ra không có thưởng. 
Tại ô D2 ta đánh công thức: 
VD3: Tính tiền Thưởng, biết rằng: 
Nếu chức vụ là NV hoặc Mã KT là A, thì được thưởng 150000 đ. Ngoài ra không có thưởng. 
Nếu có nhiều điều kiện ( nhiều hàm IF ) thì cuối dãy hàm IF đó ta mới đóng ngoặc. Nghĩa là có bao nhiêu hàm IF thì đóng bấy nhiêu ngoặc. 
VD: Tính PCCV biết rằng: 
- Nếu chức vụ là GĐ, thì PCCV là: 200.000 đ 
- Nếu chức vụ là PGĐ, thì PCCV là: 150.000 đ 
- Nếu chức vụ là TP, thì PCCV là: 100.000 đ 
- Nếu chức vụ là PP, thì PCCV là: 60.000 đ 
- Ngoài ra không có PCCV. 
Nhóm hàm thống kê
Hàm SUM: Hàm tính tổng 
Cú pháp: SUM (vùng) 
Hàm AVERAGE: Hàm tính giá trị trung bình 
Cú pháp: AVERAGE ( vùng) 
Hàm MAX: Hàm tìm giá trị lớn nhất.
Cú pháp: MAX (vùng) 
Hàm MIN: Hàm tìm giá trị bé nhất. 
Cú pháp: MIN (vùng) 
Hàm RANK: Hàm xếp thứ hạng. 
Cú pháp: RANK ( ô cần xếp thứ, vùng cần so sánh) 
*) Vùng cần so sánh: Thường để ở chế độ giá trị tuyệt đối:$ 
VD: Xếp thứ cho bảng dưới đây dựa vào cột tổng điểm: 
Tại ô C2 ta đánh công thức 
Hàm COUNT: Hàm đếm (đếm số ô không trống) 
Cú pháp: COUNT ( vùng) 
Hàm COUNT đếm số ô có trong vùng. Nhưng chỉ đếm những ô có kiểu dữ liệu là kiểu số. 
Hàm COUNTIF: Hàm đếm có điều kiện 
Cú pháp: COUNTIF ( Vùng cần đếm, ô điều kiện) 
Đếm số ô có trong vùng với điều kiện đã chỉ ra ở ô điều kiện. 
Hàm COUNTIF đếm ô có kiểu dữ liệu là kiểu số và cả kiểu ký tự. 
VD: Đếm xem có bao nhiêu người có mức lương là: 650.000 đ. 
Hàm SUMIF: Hàm tính tổng có điều kiện. 
Cú pháp: SUMIF ( cột1, điều kiện, cột 2) 
*) Điều kiện bao giờ cũng phải bỏ trong dấu "nháy kép" 
VD: Tính tổng Lương chính của những người có Chức vụ là TP 
Tại ô D6 ta đánh công thức: 
Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu
Hàm VLOOKUP: Hàm tìm kiếm và tham chiếu theo cột. 
Cú pháp: VLOOKUP ( giá trị tìm, vùng cần tìm, cột cần lấy, cách tìm ) 
ý nghĩa:

Vùng cần tìm: thường để ở chế độ giá trị tuyệt đối: $ 
Cột cần lấy: ở vùng cần tìm. 
Cách tìm: Tìm theo 2 giá trị: 
0: Cột bên trái của vùng cần tìm không sắp xếp (ngầm định) 
1: Sắp xếp tăng dần. 
VD: Tính tiền thưởng của 1 cơ quan sau, dựa vào Bảng khen thưởng. Nghĩa là lấy dữ liệu từ bảng KT đưa lên bảng trên. 
Hàm HLOOKUP: Hàm tìm kiếm và tham chiếu theo hàng. 
Tương tự VLOOKUP, chỉ đổi hàng thành cột. 
Hàm HLOOKUP: Hàm tìm kiếm và tham chiếu theo hàng. 
Tương tự VLOOKUP, chỉ đổi hàng thành cột. 
Các hàm thống kê trong CSDL 
Hàm DAVERAGE:

Cú pháp: DAVERAGE ( vùng dữ liệu, cột cần tính, vùng tiêu chuẩn). 
ý nghĩa: Hàm tính trung bình các giá trị trong cột thoả mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu. 
VD: Tính tiền Lương trung bình của những người có chức vụ là NV 
Hàm DCOUNT
* Cú pháp: DCOUNT(vùng dữ liệu, cột cần đếm, vùng tiêu chuẩn). 
* ý nghĩa: Đếm số ô chứa lượng giá trị số trong cột thoả mãn đk trong vùng tiêu chuẩn tìm kiếm trong vùng dữ liệu. 
VD: Đếm xem có bao nhiêu người có mức lương là 500000. 
Tại ô D6 ta đánh công thức: 
Hàm DMAX: 
* Cú pháp: DMAX (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn). 
* ý nghĩa: Hàm tính giá trị cao nhất trong cột giá trị thoả mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu. 
VD: Tìm xem những người 26 tuổi ai cao lương nhất. 
Hàm DMIN: 
* Cú pháp: = DMIN (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn). 
* ý nghĩa: Hàm tính giá trị nhỏ nhất trong cột giá trị thoả mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu. 
VD: Tìm xem những người 26 tuổi ai thấp lương nhất. 
Hàm DSUM
* Cú pháp: DSUM (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn). 
* ý nghĩa: Hàm tính tổng trong cột giá trị thoả mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu. 
VD: Tính tổng tiền lương những người 26 tuổi.

Comments