Bộ Giáo dục - Đào tạo : Danh sách các mã trường có điểm thi ĐH

đăng 17:47, 4 thg 5, 2012 bởi Hai Yen
Tên trường
1. BKATrường Đại học Bách khoa Hà Nội
2. BVHHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Bắc)
3. BVSHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Nam)
4. C01Trường Cao Đẳng Sư phạm Hà Nội
5. C08Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai
6. C13Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
7. C14Trường Cao đẳng Sơn La
8. C16Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
9. C17Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh
10. C20Trường Cao Đẳng Sư phạm Hà Tây
11. C21Trường Cao đẳng Hải Dương
12. C23Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà Bình
13. C24Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam
14. C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
15. C33Trường Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế
16. C36Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum
17. C41Trường Cao đẳng Sư phạm Nha Trang
18. C43Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước
19. C46Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh
20. C57Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
21. C59Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng
22. C62Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
23. CBCTrường Cao Đẳng Bán Công Công nghệ và Quản trị Doanh nghiệp
24. CBHTrường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
25. CBKTrường Cao đẳng Bách Khoa Hưng Yên
26. CBVTrường Cao Đẳng Bách Việt Tp.HCM
27. CBYTrường Cao Đẳng Y tế Bình Dương
28. CCBTrường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
29. CCCCao đẳng Công nghiệp Cẩm phả
30. CCETrường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp
31. CCHTrường Cao đẳng Công nghiệp Huế
32. CCICao đẳng Công nghiệp In
33. CCKCao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
34. CCMTrường Cao Đẳng Công nghiệp - Dệt may thời trang Hà Nội
35. CCOTrường Cao Đẳng Công nghệ Thủ Đức
36. CCPTrường Cao Đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
37. CCSTrường Cao đẳng Kinh tế - kỹ thuật VINATEX TP. HCM
38. CCVCĐ Công nghiệp Việt Đức
39. CCXTrường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
40. CCYCao đẳng Công Nghiệp Hưng Yên
41. CDBTrường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
42. CDDTrường Cao đẳng Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng
43. CDKCao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
44. CDNTrường Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai
45. CDPTrường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc
46. CDTTrường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị
47. CDUTrường Cao đẳng Dược Phú Thọ
48. CEATrường Cao đẳng Kinh tế - Kĩ thuật Nghệ An
49. CEPTrường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
50. CESTrường Cao đẳng Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
51. CGSTrường Cao đẳng Giao thông vận tải 3
52. CHHTrường Cao đẳng Hàng hải I
53. CHNCao đẳng Cộng đồng Hà Nội
54. CHVTrường Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt Hàn
55. CK4Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
56. CKACao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh phúc
57. CKCCao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
58. CKDCao Đẳng Kinh tế Đối ngoại
59. CKKCao Đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
60. CKLTrường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim
61. CKOCao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
62. CKPCao Đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng Tp. HCM
63. CKQTrường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
64. CKSCao đẳng Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch
65. CKTCao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên
66. CKVCĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
67. CKYTrường Cao Đẳng Kỹ thuật Y tế II
68. CLCCao đẳng Cộng đồng Lai Châu
69. CLDTrường Cao đẳng Điện lực miền Trung
70. CLHCao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
71. CM1Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
72. CM2Cao đẳng sư phạm Trung ương - Nha Trang
73. CM3Cao đẳng sư phạm Trung ương TP.HCM
74. CMSCao đẳng Thương mại
75. CNATrường Cao đẳng Hoan Châu
76. CNBTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình
77. CNDTrường Cao Đẳng Công nghiệp Nam Định
78. CNPTrường Cao đẳng Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ
79. CNVTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật Việt Bắc
80. CPLTrường Cao Đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
81. CPNTrường Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng
82. CPPTrường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
83. CPTTrường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I
84. CPYTrường Cao Đẳng Công Nghiệp Phúc Yên
85. CSBTrường Cao Đẳng Thủy sản
86. CSSTrường ĐH Cảnh sát nhân dân
87. CSTTrường CĐ Cộng đồng Sóc Trăng
88. CTETrường Cao đẳng Thống kê
89. CTKTrường Cao đẳng Tài chính - Quản trị Kinh doanh
90. CTMTrường Cao đẳng Thương mại và Du lịch
91. CTPTrường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm
92. CVBTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc
93. CVDTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
94. CVLCao đẳng Văn hóa nghệ thuật ĐăkLăk
95. CVNTrường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật TP. HCM
96. CVVTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật Nghệ An
97. CXDTrường Cao Đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp
98. CXSTrường Cao đẳng Xây dựng Số 2
99. CYETrường Cao đẳng Y tế Thái Bình
100. CYHTrường Cao đẳng Y tế Hà Nam
101. CYITrường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
102. CYKCao đẳng Y tế Khánh Hòa
103. CYLTrường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
104. CYQTrường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh
105. CYUTrường Cao đẳng Y tế Quảng Nam
106. CYZTrường Cao đẳng Y tế Hà Nội
107. D03Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng
108. D20Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
109. D50Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
110. D52Trường Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu
111. DBDTrường Đại học Bình Dương
112. DBLTrường ĐH Bạc Liêu
113. DCATrường ĐH Chu Văn An
114. DCNTrường Đại học Công nghiệp Hà Nội
115. DCTTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
116. DDFTrường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng
117. DDKTrường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng
118. DDLTrường Đại học Điện Lực
119. DDMTrường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
120. DDNTrường Đại học Đại Nam
121. DDPPhân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum
122. DDQTrường Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
123. DDSTrường Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng
124. DHAKhoa Luật - Đại học Huế
125. DHBTrường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
126. DHCKhoa Giáo dục thể chất - Đại học Huế
127. DHDKhoa Du lịch - Đại học Huế
128. DHFTrường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế
129. DHHTrường Đại học Hà Hoa Tiên
130. DHKTrường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
131. DHLTrường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế
132. DHNTrường Đại học Nghệ Thuật - Đại học Huế
133. DHPTrường Đại học Dân lập Hải Phòng
134. DHQPhân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị - Đại học Huế
135. DHSTrường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế
136. DHTTrường Đại học Khoa Học - Đại học Huế
137. DHYTrường Đại học Y - Dược - Đại học Huế
138. DKBĐại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
139. DKCTrường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
140. DKHTrường Đại học Dược Hà Nội
141. DKKTrường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
142. DKYTrường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
143. DLATrường Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
144. DLHTrường Đại học Lạc Hồng
145. DMSTrường Đại học Tài chính - Marketing
146. DMTTrường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
147. DNHHV Khoa Học Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Bắc)
148. DNSHV Khoa học Quân sự (Dân sự, thi ở phía Nam)
149. DNTTrường Đại học Ngoại Ngữ -Tin Học TP.HCM
150. DNUTrường Đại học Đồng Nai
151. DPQTrường Đại học Phạm Văn Đồng
152. DPTTRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT
153. DPYTrường Đại học Phú Yên
154. DQBTrường ĐH Quảng Bình
155. DQKTrường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
156. DQNĐại học Quy Nhơn
157. DQUTrường Đại học Quảng Nam
158. DTCTrường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)
159. DTETrường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
160. DTFKhoa Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)
161. DTHTrường Đại học Hoa Sen
162. DTKTrường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
163. DTLĐại học Thăng Long
164. DTNTrường Đại học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)
165. DTSTrường Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)
166. DTTTrường ĐH Tôn Đức Thắng (trường công lập)
167. DTUTrường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật (Đại học Thái Nguyên)
168. DTYTrường Đại học Y - Dược (Đại học Thái Nguyên)
169. DTZTrường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)
170. DVLTrường Đại học Dân Lập Văn Lang
171. DVTĐại học Trà Vinh
172. DYHHV Quân Y (Hệ dân sự thi ở phía Bắc)
173. DYSHV Quân Y (Dân sự thi ở phía Nam)
174. EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông
175. FPTTrường Đại học FPT
176. GHATrường Đại học Giao thông Vận tải
177. GSATrường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở II - cơ sở phía Nam)
178. GTSTrường ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh
179. HCHHọc viện Hành chính (cơ sở phía Bắc)
180. HCPHọc viện Chính sách và Phát triển
181. HCSHọc viện Hành Chính (cơ sở phía Nam)
182. HDTTrường Đại học Hồng Đức
183. HFHHọc viện Hậu cần hệ dân sự (Thi phía Bắc)
184. HFSHọc viện Hậu cần hệ dân sự ( Thi phía Nam)
185. HHATrường Đại học Hàng Hải
186. HHKHọc viện Hàng không Việt Nam
187. HQTHọc viện Ngoại giao
188. HTCHọc viện Tài chính
189. HUITrường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
190. HVAHọc viện Âm nhạc Huế
191. HVQHọc viện Quản lý Giáo dục
192. KHATrường Đại học Kinh tế Quốc dân
193. KMAHọc viện Kỹ thuật Mật mã
194. KSATrường Đại học Kinh tế TP. HCM
195. KTATrường Đại học Kiến trúc Hà Nội
196. KTCTrường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
197. KTSTrường ĐH Kiến Trúc TP HCM
198. LDATrường Đại học Công Đoàn
199. LNHTrường ĐH Lâm nghiệp
200. LNSĐại học Lâm nghiệp Cơ sở 2 - Đồng Nai
201. LPHTrường Đại học Luật Hà Nội
202. LPSTrường Đại học Luật TP HCM
203. MBSĐaị học Mở TP Hồ Chí Minh
204. MDATrường Đai học Mỏ Địa chất Hà Nội
205. MHNViện Đại học Mở Hà Nội
206. MTCTrường Đai học Mỹ thuật Công nghiệp
207. MTHTrường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
208. MTSTrường Đại học Mỹ Thuật TP HCM
209. MTUĐại học Xây dựng Miền Tây
210. NHFTrường Đại học Hà Nội
211. NHHHọc viện Ngân hàng
212. NHSTrường ĐH Ngân hàng TP HCM
213. NLSTrường Đại học Nông Lâm TP. HCM
214. NNHTrường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
215. NTHĐH Ngoại thương (cơ sở phía Bắc)
216. NTSĐH Ngoại thương cơ sở phía Nam (CS2)
217. PCHTrường Đại học Phòng cháy Chữa cháy
218. PCSĐH Phòng Cháy Chữa Cháy (thí sinh phía Nam)
219. PVUTRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAM
220. QHETrường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN
221. QHFTrường Đại học Ngoại Ngữ (ĐH QGHN)
222. QHITrường Đại học Công Nghệ (ĐH QGHN)
223. QHLKhoa Luật (ĐH QGHN)
224. QHSTrường Đại học Giáo dục (ĐH QGHN)
225. QHTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐH QGHN)
226. QHXTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐG QGHN)
227. QSBTrường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM
228. QSCTrường Đại học Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM
229. QSKTrường Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP.HCM
230. QSQTrường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM
231. QSTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM
232. QSXTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM
233. QSYKhoa Y - Đại học Quốc gia TP.HCM
234. SDUTrường Đại học Sao Đỏ
235. SGDTrường Đại học Sài Gòn
236. SKVĐại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
237. SP2Trường ĐH Sư Phạm Hà Nội 2
238. SPDTrường Đại học Đồng Tháp
239. SPHĐH Sư phạm Hà Nội
240. SPKĐại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM
241. SPSĐại học Sư Phạm TP HCM
242. STSĐại học Sư phạm Thể dục thể thao Tp HCM
243. TAGTrường ĐH An Giang
244. TCTTrường Đại học Cần Thơ
245. TDBTrường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
246. TDDTrường Đại học Thành Đô
247. TDHTrường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
248. TDLTrường Đại học Đà Lạt
249. TDMTrường Đại học Thủ Dầu Một
250. TDSĐại Học Thể dục thể thao TPHCM
251. TDVTrường ĐH Vinh
252. TGCHọc viện Báo chí - Tuyên truyền
253. THPTrường Đại học Hải Phòng
254. THVTrường Đại học Hùng Vương
255. TLATrường ĐH Thủy Lợi
256. TLSĐH Thủy Lợi CS2 - TP Hồ Chí Minh và Bình Dương
257. TMATrường ĐH Thương Mại
258. TSBĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi ở Bắc Ninh)
259. TSNTrường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại Nha Trang)
260. TSSTrường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)
261. TTBTrường Đại học Tây Bắc
262. TTDĐại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
263. TTGĐại học Tiền Giang
264. TTNĐại học Tây Nguyên
265. TTUTrường Đại học Tân Tạo
266. TYSĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
267. VHDTrường Đại học Công nghiệp Việt Hung
268. VHHTrường ĐH Văn Hoá Hà Nội
269. VHSĐại học Văn hóa TP. HCM
270. VUITrường Đại học Công nghiệp Việt Trì
271. XDATrường ĐH Xây Dựng
272. YCTĐại Học Y Dược Cần Thơ
273. YDDTrường Đại học Điều dưỡng Nam Định
274. YDSĐại học Y Dược TP HCM
275. YHBTrường ĐH Y Hà Nội
276. YPBTrường ĐH Y Hải Phòng
277. YTBTrường Đại học Y Thái Bình
278. YTCTrường Đại học Y Tế Công Cộng
279. ZNHĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Bắc )
280. ZNSĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Nam )

http://thi.moet.gov.vn/?page=1.7&script=truong

Comments