THÔNG TIN TUYỂN SINH

Danh sách các trường không tổ chức thi năm 2012

đăng 17:54, 4 thg 5, 2012 bởi Hai Yen   [ đã cập nhật 17:58, 4 thg 5, 2012 ]

Dưới đây là danh sách các trường không tổ chức thi:

Nguồn Bộ Giáo dục và Đào tạo


STTTên trườngKý hiệu
1Học viện Thanh thiếu niênHTN
2Trường Đại học Dầu khí Việt NamPVU
3Trường Đại học Hà TĩnhHHT
4Trường Đại học Hoa Lư Ninh BìnhDNB
5Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiKCN
6Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệpDKK
7Trường Đại học Lao động - Xã hộiDLX, DLT, DLS
8Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH
9Trường Đại học Y khoa VinhYKV
10Trường Đại học Công nghệ Đông ÁDDA
11Trường Đại học Công nghệ Vạn XuânDVX
12Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghịDCQ
13Trường Đại học Dân Lập Lương Thế VinhDTV
14Trường Đại học Dân lập Phương ĐôngDPD
15Trường Đại học Hòa BìnhHBU
16Trường Đại học Nguyễn TrãiNTU
17Trường Đại học Quốc tế Bắc HàDBH
18Trường Đại học Thành ĐôngDDB
19Trường Đại học Thành TâyDTA
20Trường Đại học Trưng VươngDVP
21Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuDBV
22Trường Đại học Bình DươngDBD
23Trường Đại học Công nghệ Sài GònDSG
24Trường Đại học Công nghệ Thông tin Gia ĐịnhDCG
25Trường Đại học Cửu LongDCL
26Trường Đại học Dân lập Duy TânDDT
27Trường Đại học Dân lập Phú XuânDPX
28Trường Đại học Văn LangDVL
29Trường Đại học Đông ÁDAD
30Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD
31Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TpCMKTC
32Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Tp.HCMDKC
33Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Tp.HCMDNT
34Trường Đại học Phan Châu TrinhDPC
35Trường Đại học Phan ThiếtDPT
36Trường Đại học Quang TrungDQT
37Trường Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU
38Trường Đại học Tây ĐôDTD
39Trường Đại học Thái Bình DươngTBD
40Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài GònTTQ
41Trường Đại học Võ Trường ToảnVTT
42Trường Đại học Yersin Đà LạtDYD
43Trường Đại học RMIT Việt NamRMU
44Trường Đại học Việt ĐứcVGU
45Viện Đại học MởMHN
46Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà NộiCHK
47Trường Cao đẳng Công nghiệp Hóa chấtCCA
48Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc KạnC11
49Trường Cao đẳng Du lịch Hà NộiCDH
50Trường Cao đẳng Dược Trung ươngCYS
51Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Miền TrungCGN
52Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mạiCTH
53Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ươngCTW
54Trường Cao đẳng Ngô Gia TựC18
55Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc NinhC19
56Trường Cao đẳng Sư phạm Cao BằngCO6
57Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng YênC22
58Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng SơnC10
59Trường Cao đẳng Sư phạm Nam ĐịnhC25
60Trường Cao đẳng Sư phạm Thái BìnhC26
61Trường Cao đẳng Sư phạm Thái NguyênC12
62Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền TrungCMM
63Trường Cao đẳng Thể dục thể thao Thanh HóaCTO
64Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc BộCTL
65Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà NộiCMD
66Trường Cao đẳng Truyền hìnhCTV
67Trường Cao đẳng Xây dựng số 1CXH
68Trường Cao đẳng Xây dựng Nam ĐịnhCXN
69Trường Cao đẳng Y tế Điện BiênCDY
70Trường Cao đẳng Y tế Hải PhòngCYF
71Trường Cao đẳng Y tế Hà ĐôngCYM
72Trường Cao đẳng Y tế Hà TĩnhCYN
73Trường Cao đẳng Y tế Hưng YênCHY
74Trường Cao đẳng Y tế Lạng SơnCYL
75Trường Cao đẳng Y tế Ninh BìnhCNY
76Trường Cao đẳng Y tế Phú ThọCYP
77Trường Cao đẳng Y tế Sơn LaYSL
78Trường Cao đẳng Y tế Thanh HóaCYT
79Trường Cao đẳng AseanCSA
80Trường Cao đẳng Công nghệ Hà NộiCNH
81Trường Cao đẳng Đại ViệtCEO
82Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà NộiCKN
83Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Bách KhoaCCG
84Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt NhậtCNC
85Trường Cao đẳng Công nghệ (ĐH Đà Nẵng)DDC
86Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin (ĐH Đà Nẵng)DDI
87Trường Cao đẳng Bến TreC56
88Trường Cao đẳng Cần ThơC55
89Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam BộCEN
90Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao suCSC
91Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị SonadeziCDS
92Trường Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi Miền TrungCEM
93Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo LộcCBL
94Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình ThuậnC47
95Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà MauD61
96Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu GiangD64
97Trường Cao đẳng Kiên GiangD54
98Trường Cao đẳng Điện lực Tp.HCMCDE
99Trường Cao đẳng Giao thông vận tải IICGD
100Trường Cao đẳng Kinh tế Tp.HCMCEP
101Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà NẵngCKK
102Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần ThơCEC
103Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Lâm ĐồngCKZ
104Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩmCLT
105Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam BộCNN
106Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình IICPS
107Trường Cao đẳng Sư phạm Bình ĐịnhC37
108Trường Cao đẳng Sư phạm Bình PhướcC43
109Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng TàuC52
110Trường Cao đẳng Sư phạm Đà LạtC42
111Trường Cao đẳng Sư phạm Đawk LăkC40
112Trường Cao đẳng Sư phạm Gia LaiC38
113Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên GiangC54
114Trường Cao đẳng Sư phạm Long AnC49
115Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh ThuậnC45
116Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng TrịC32
117Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCMDTM
118Trường Cao đẳng Y tế Cà MauCMY
119Trường Cao đẳng Y tế Bình ĐịnhCYR
120Trường Cao đẳng Y tế Bình DươngCBY
121Trường Cao đẳng Y tế Bình ThuậnCYX
122Trường Cao đẳng Y tế Bạc LiêuCYB
123Trường Cao đẳng Y tế Cần ThơCYC
124Trường Cao đẳng Y tế Đồng NaiCYD
125Trường Cao đẳng Y tế Đồng ThápCYA
126Trường Cao đẳng Y tế HuếCYY
127Trường Cao đẳng Y tế Khánh HòaCYK
128Trường Cao đẳng Y tế Kiên GiangCYG
129Trường Cao đẳng Y tế Lâm ĐồngCLY
130Trường Cao đẳng Y tế Tiền GiangCYV
131Trường Cao đẳng Y tế Trà VinhYTV
132Trường Cao đẳng Bách Khoa Đà NẵngCKB
133Trường Cao đẳng Công Kỹ nghệ Đông ÁCDQ
134Trường Cao đẳng Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông du Đà NẵngCDD
135Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Miền NamCKM
136Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Sài GònCKE
137Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghệ Tp.HCMCET
138Trường Cao đẳng Lạc ViệtCLV
139Trường Cao đẳng Phương Đông - Quảng NamCPD
140Trường Cao đẳng Tư thục Đức TríCDA
141Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)DTU
142Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam 
 

Bộ Giáo dục - Đào tạo : Danh sách các mã trường có điểm thi ĐH

đăng 17:47, 4 thg 5, 2012 bởi Hai Yen

Tên trường
1. BKATrường Đại học Bách khoa Hà Nội
2. BVHHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Bắc)
3. BVSHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở đào tạo phía Nam)
4. C01Trường Cao Đẳng Sư phạm Hà Nội
5. C08Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai
6. C13Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái
7. C14Trường Cao đẳng Sơn La
8. C16Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc
9. C17Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh
10. C20Trường Cao Đẳng Sư phạm Hà Tây
11. C21Trường Cao đẳng Hải Dương
12. C23Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà Bình
13. C24Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam
14. C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An
15. C33Trường Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế
16. C36Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum
17. C41Trường Cao đẳng Sư phạm Nha Trang
18. C43Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước
19. C46Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh
20. C57Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
21. C59Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng
22. C62Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
23. CBCTrường Cao Đẳng Bán Công Công nghệ và Quản trị Doanh nghiệp
24. CBHTrường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà
25. CBKTrường Cao đẳng Bách Khoa Hưng Yên
26. CBVTrường Cao Đẳng Bách Việt Tp.HCM
27. CBYTrường Cao Đẳng Y tế Bình Dương
28. CCBTrường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
29. CCCCao đẳng Công nghiệp Cẩm phả
30. CCETrường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp
31. CCHTrường Cao đẳng Công nghiệp Huế
32. CCICao đẳng Công nghiệp In
33. CCKCao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
34. CCMTrường Cao Đẳng Công nghiệp - Dệt may thời trang Hà Nội
35. CCOTrường Cao Đẳng Công nghệ Thủ Đức
36. CCPTrường Cao Đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
37. CCSTrường Cao đẳng Kinh tế - kỹ thuật VINATEX TP. HCM
38. CCVCĐ Công nghiệp Việt Đức
39. CCXTrường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
40. CCYCao đẳng Công Nghiệp Hưng Yên
41. CDBTrường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
42. CDDTrường Cao đẳng Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng
43. CDKCao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
44. CDNTrường Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai
45. CDPTrường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc
46. CDTTrường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị
47. CDUTrường Cao đẳng Dược Phú Thọ
48. CEATrường Cao đẳng Kinh tế - Kĩ thuật Nghệ An
49. CEPTrường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
50. CESTrường Cao đẳng Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
51. CGSTrường Cao đẳng Giao thông vận tải 3
52. CHHTrường Cao đẳng Hàng hải I
53. CHNCao đẳng Cộng đồng Hà Nội
54. CHVTrường Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt Hàn
55. CK4Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
56. CKACao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh phúc
57. CKCCao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
58. CKDCao Đẳng Kinh tế Đối ngoại
59. CKKCao Đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
60. CKLTrường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim
61. CKOCao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
62. CKPCao Đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng Tp. HCM
63. CKQTrường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam
64. CKSCao đẳng Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch
65. CKTCao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên
66. CKVCĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
67. CKYTrường Cao Đẳng Kỹ thuật Y tế II
68. CLCCao đẳng Cộng đồng Lai Châu
69. CLDTrường Cao đẳng Điện lực miền Trung
70. CLHCao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
71. CM1Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
72. CM2Cao đẳng sư phạm Trung ương - Nha Trang
73. CM3Cao đẳng sư phạm Trung ương TP.HCM
74. CMSCao đẳng Thương mại
75. CNATrường Cao đẳng Hoan Châu
76. CNBTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình
77. CNDTrường Cao Đẳng Công nghiệp Nam Định
78. CNPTrường Cao đẳng Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ
79. CNVTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật Việt Bắc
80. CPLTrường Cao Đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
81. CPNTrường Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng
82. CPPTrường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
83. CPTTrường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I
84. CPYTrường Cao Đẳng Công Nghiệp Phúc Yên
85. CSBTrường Cao Đẳng Thủy sản
86. CSSTrường ĐH Cảnh sát nhân dân
87. CSTTrường CĐ Cộng đồng Sóc Trăng
88. CTETrường Cao đẳng Thống kê
89. CTKTrường Cao đẳng Tài chính - Quản trị Kinh doanh
90. CTMTrường Cao đẳng Thương mại và Du lịch
91. CTPTrường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm
92. CVBTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc
93. CVDTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
94. CVLCao đẳng Văn hóa nghệ thuật ĐăkLăk
95. CVNTrường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật TP. HCM
96. CVVTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật Nghệ An
97. CXDTrường Cao Đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp
98. CXSTrường Cao đẳng Xây dựng Số 2
99. CYETrường Cao đẳng Y tế Thái Bình
100. CYHTrường Cao đẳng Y tế Hà Nam
101. CYITrường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
102. CYKCao đẳng Y tế Khánh Hòa
103. CYLTrường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
104. CYQTrường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh
105. CYUTrường Cao đẳng Y tế Quảng Nam
106. CYZTrường Cao đẳng Y tế Hà Nội
107. D03Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng
108. D20Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
109. D50Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
110. D52Trường Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu
111. DBDTrường Đại học Bình Dương
112. DBLTrường ĐH Bạc Liêu
113. DCATrường ĐH Chu Văn An
114. DCNTrường Đại học Công nghiệp Hà Nội
115. DCTTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
116. DDFTrường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng
117. DDKTrường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng
118. DDLTrường Đại học Điện Lực
119. DDMTrường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
120. DDNTrường Đại học Đại Nam
121. DDPPhân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum
122. DDQTrường Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
123. DDSTrường Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng
124. DHAKhoa Luật - Đại học Huế
125. DHBTrường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
126. DHCKhoa Giáo dục thể chất - Đại học Huế
127. DHDKhoa Du lịch - Đại học Huế
128. DHFTrường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế
129. DHHTrường Đại học Hà Hoa Tiên
130. DHKTrường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
131. DHLTrường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế
132. DHNTrường Đại học Nghệ Thuật - Đại học Huế
133. DHPTrường Đại học Dân lập Hải Phòng
134. DHQPhân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị - Đại học Huế
135. DHSTrường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế
136. DHTTrường Đại học Khoa Học - Đại học Huế
137. DHYTrường Đại học Y - Dược - Đại học Huế
138. DKBĐại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
139. DKCTrường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
140. DKHTrường Đại học Dược Hà Nội
141. DKKTrường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
142. DKYTrường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
143. DLATrường Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
144. DLHTrường Đại học Lạc Hồng
145. DMSTrường Đại học Tài chính - Marketing
146. DMTTrường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
147. DNHHV Khoa Học Quân Sự (Dân sự, thi ở phía Bắc)
148. DNSHV Khoa học Quân sự (Dân sự, thi ở phía Nam)
149. DNTTrường Đại học Ngoại Ngữ -Tin Học TP.HCM
150. DNUTrường Đại học Đồng Nai
151. DPQTrường Đại học Phạm Văn Đồng
152. DPTTRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT
153. DPYTrường Đại học Phú Yên
154. DQBTrường ĐH Quảng Bình
155. DQKTrường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
156. DQNĐại học Quy Nhơn
157. DQUTrường Đại học Quảng Nam
158. DTCTrường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)
159. DTETrường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
160. DTFKhoa Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)
161. DTHTrường Đại học Hoa Sen
162. DTKTrường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
163. DTLĐại học Thăng Long
164. DTNTrường Đại học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)
165. DTSTrường Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)
166. DTTTrường ĐH Tôn Đức Thắng (trường công lập)
167. DTUTrường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật (Đại học Thái Nguyên)
168. DTYTrường Đại học Y - Dược (Đại học Thái Nguyên)
169. DTZTrường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)
170. DVLTrường Đại học Dân Lập Văn Lang
171. DVTĐại học Trà Vinh
172. DYHHV Quân Y (Hệ dân sự thi ở phía Bắc)
173. DYSHV Quân Y (Dân sự thi ở phía Nam)
174. EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông
175. FPTTrường Đại học FPT
176. GHATrường Đại học Giao thông Vận tải
177. GSATrường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở II - cơ sở phía Nam)
178. GTSTrường ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh
179. HCHHọc viện Hành chính (cơ sở phía Bắc)
180. HCPHọc viện Chính sách và Phát triển
181. HCSHọc viện Hành Chính (cơ sở phía Nam)
182. HDTTrường Đại học Hồng Đức
183. HFHHọc viện Hậu cần hệ dân sự (Thi phía Bắc)
184. HFSHọc viện Hậu cần hệ dân sự ( Thi phía Nam)
185. HHATrường Đại học Hàng Hải
186. HHKHọc viện Hàng không Việt Nam
187. HQTHọc viện Ngoại giao
188. HTCHọc viện Tài chính
189. HUITrường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
190. HVAHọc viện Âm nhạc Huế
191. HVQHọc viện Quản lý Giáo dục
192. KHATrường Đại học Kinh tế Quốc dân
193. KMAHọc viện Kỹ thuật Mật mã
194. KSATrường Đại học Kinh tế TP. HCM
195. KTATrường Đại học Kiến trúc Hà Nội
196. KTCTrường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
197. KTSTrường ĐH Kiến Trúc TP HCM
198. LDATrường Đại học Công Đoàn
199. LNHTrường ĐH Lâm nghiệp
200. LNSĐại học Lâm nghiệp Cơ sở 2 - Đồng Nai
201. LPHTrường Đại học Luật Hà Nội
202. LPSTrường Đại học Luật TP HCM
203. MBSĐaị học Mở TP Hồ Chí Minh
204. MDATrường Đai học Mỏ Địa chất Hà Nội
205. MHNViện Đại học Mở Hà Nội
206. MTCTrường Đai học Mỹ thuật Công nghiệp
207. MTHTrường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
208. MTSTrường Đại học Mỹ Thuật TP HCM
209. MTUĐại học Xây dựng Miền Tây
210. NHFTrường Đại học Hà Nội
211. NHHHọc viện Ngân hàng
212. NHSTrường ĐH Ngân hàng TP HCM
213. NLSTrường Đại học Nông Lâm TP. HCM
214. NNHTrường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
215. NTHĐH Ngoại thương (cơ sở phía Bắc)
216. NTSĐH Ngoại thương cơ sở phía Nam (CS2)
217. PCHTrường Đại học Phòng cháy Chữa cháy
218. PCSĐH Phòng Cháy Chữa Cháy (thí sinh phía Nam)
219. PVUTRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAM
220. QHETrường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN
221. QHFTrường Đại học Ngoại Ngữ (ĐH QGHN)
222. QHITrường Đại học Công Nghệ (ĐH QGHN)
223. QHLKhoa Luật (ĐH QGHN)
224. QHSTrường Đại học Giáo dục (ĐH QGHN)
225. QHTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐH QGHN)
226. QHXTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐG QGHN)
227. QSBTrường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM
228. QSCTrường Đại học Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM
229. QSKTrường Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TP.HCM
230. QSQTrường Đại học Quốc Tế - Đại học Quốc gia TP.HCM
231. QSTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM
232. QSXTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM
233. QSYKhoa Y - Đại học Quốc gia TP.HCM
234. SDUTrường Đại học Sao Đỏ
235. SGDTrường Đại học Sài Gòn
236. SKVĐại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
237. SP2Trường ĐH Sư Phạm Hà Nội 2
238. SPDTrường Đại học Đồng Tháp
239. SPHĐH Sư phạm Hà Nội
240. SPKĐại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp HCM
241. SPSĐại học Sư Phạm TP HCM
242. STSĐại học Sư phạm Thể dục thể thao Tp HCM
243. TAGTrường ĐH An Giang
244. TCTTrường Đại học Cần Thơ
245. TDBTrường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
246. TDDTrường Đại học Thành Đô
247. TDHTrường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
248. TDLTrường Đại học Đà Lạt
249. TDMTrường Đại học Thủ Dầu Một
250. TDSĐại Học Thể dục thể thao TPHCM
251. TDVTrường ĐH Vinh
252. TGCHọc viện Báo chí - Tuyên truyền
253. THPTrường Đại học Hải Phòng
254. THVTrường Đại học Hùng Vương
255. TLATrường ĐH Thủy Lợi
256. TLSĐH Thủy Lợi CS2 - TP Hồ Chí Minh và Bình Dương
257. TMATrường ĐH Thương Mại
258. TSBĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi ở Bắc Ninh)
259. TSNTrường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại Nha Trang)
260. TSSTrường ĐH Nha Trang (Đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)
261. TTBTrường Đại học Tây Bắc
262. TTDĐại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
263. TTGĐại học Tiền Giang
264. TTNĐại học Tây Nguyên
265. TTUTrường Đại học Tân Tạo
266. TYSĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
267. VHDTrường Đại học Công nghiệp Việt Hung
268. VHHTrường ĐH Văn Hoá Hà Nội
269. VHSĐại học Văn hóa TP. HCM
270. VUITrường Đại học Công nghiệp Việt Trì
271. XDATrường ĐH Xây Dựng
272. YCTĐại Học Y Dược Cần Thơ
273. YDDTrường Đại học Điều dưỡng Nam Định
274. YDSĐại học Y Dược TP HCM
275. YHBTrường ĐH Y Hà Nội
276. YPBTrường ĐH Y Hải Phòng
277. YTBTrường Đại học Y Thái Bình
278. YTCTrường Đại học Y Tế Công Cộng
279. ZNHĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Bắc )
280. ZNSĐH Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (Thi ở phía Nam )

http://thi.moet.gov.vn/?page=1.7&script=truong

BỘ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO : Đề thi và đáp án

đăng 17:28, 4 thg 5, 2012 bởi Hai Yen   [ đã cập nhật 17:35, 4 thg 5, 2012 ]

Đề thi và đáp án:
Chú ý: Bạn sử dụng AcrobatReaderđể đọc.
Nếu bạn chưa có, bạn có thể vào đây để download.
 Năm 2012

  Năm 2011
Khối A
 |  Đề thi Toán |  Đáp án Toán
 |  Đề thi Lý |  Đáp án Lý
 |  Đề thi Hoá |  Đáp án Hoá
Khối A-Cao đẳng
 |  Đề thi Toán |  Đáp án Toán
 |  Đề thi Lý |  Đáp án Lý
 |  Đề thi Hoá |  Đáp án Hoá
Khối B
 |  Đề thi Toán |  Đáp án Toán
 |  Đề thi Sinh |  Đáp án Sinh
 |  Đề thi Hoá |  Đáp án Hoá
Khối B-Cao đẳng
 |  Đề thi Toán |  Đáp án Toán
 |  Đề thi Sinh |  Đáp án Sinh
 |  Đề thi Hoá |  Đáp án Hoá
Khối C
 |  Đề thi Văn |  Đáp án Văn
 |  Đề thi Sử |  Đáp án Sử
 |  Đề thi Địa |  Đáp án Địa
Khối C-Cao đẳng
 |  Đề thi Văn |  Đáp án Văn
 |  Đề thi Sử |  Đáp án Sử
 |  Đề thi Địa |  Đáp án Địa
Khối D
 |  Đề thi Văn |  Đáp án Văn
 |  Đề thi Trung |  Đáp án Trung
 |  Đề thi Toán |  Đáp án Toán
 |  Đề thi Pháp |  Đáp án Pháp
 |  Đề thi Nhật |  Nhật
 |  Đề thi Nga |  Đáp án Nga
 |  Đề thi Đức |  Đáp án Đức
 |  Đề thi Anh |  Đáp án Anh
Khối D-Cao đẳng
 |  Đề thi Văn |  Đáp án Văn
 |  Đề thi Trung |  Đáp án Trung
 |  Đề thi Toán |  Đáp án Toán
 |  Đề thi Pháp |  Đáp án Pháp
 |  Đề thi Nga |  Đáp án Nga
 |  Đề thi Anh |  Đáp án Anh
  Năm 2010
  Năm 2009
  Năm 2008
  Năm 2007
  Năm 2006
  Năm 2005
  Năm 2004
  Năm 2003
  Năm 2002

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH : KỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT

đăng 17:24, 4 thg 5, 2012 bởi Hai Yen

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 01   -   TOÁN + VẬT LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1001Trần Phương AnNam11/08/1995Hoài Ân- Bình Định11Tchuyên Lê Quý ĐônToán13.50Ba
2002Bùi Lê KimAnhNữ01/08/1995Phù Mỹ, Bình Định11A1số 1 Phù MỹToán4.00 
3003Trà QuốcAnhNam09/05/1996Quy Nhơn, Bình Định10Tchuyên Lê Quý ĐônToán6.00 
4004Nguyễn QuốcBảoNam31/12/1995An Nhơn, Bình Định11A1số 2 An NhơnToán2.00 
5005Trịnh SĩBenNam17/05/1995Hoài Ân, Bình Định11A6Nguyễn Bỉnh KhiêmToán0.00 
6006Đặng VănChungNam09/08/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 1 Phù CátToán1.00 
7007Trần QuangChươngNam22/08/1995An Nhơn, Bình Định11A1Hoà BìnhToán0.50 
8008Bùi Huy CườngNam15.06.1995Hoài Nhơn, Bình Định11A4Phan Bội ChâuToán0.50 
9009Phan Thị ThúyDiễmNữ13/12/1996Tuy Phước, Bình Định10Tchuyên Lê Quý ĐônToán0.50 
10010Huỳnh MạnhDiễnNam06/02/1996Tuy Phước, Bình Định10Tchuyên Lê Quý ĐônToán6.50 
11011Trần Thị Thúy DiệpNữ24/10/1995Quy Nhơn, Bình Định11Tchuyên Lê Quý ĐônToán14.50Ba
12012Lê TháiDươngNam 31/07/1995An Nhơn, Bình Định11A1số 1 An NhơnToán5.00 
13013Nguyễn Đình DuyNam24/10/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Lý Tự TrọngToán6.00 
14014Trần Tùng NhiNữ04/09/1996Quy Nhơn, Bình Định10Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí11.00KK
15015Bùi Quốc AnhNam19/12/1996Quy Nhơn, Bình Định10Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí16.50Nhì
16016Trương Đào GiaBảoNam02/05/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 2 Tuy PhướcVật lí1.00 
17017Nguyễn Duy QuốcBảoNam8/3/1995Phù Mỹ, Bình Định11A3số 1 Phù MỹVật lí1.00 
18018Ung Thị Mỹ DiễmNữ17/10/1995Quy Nhơn, Bình Định11Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí3.00 
19019Hà Nguyên DiệpNam01/01/1995Hoài Ân, Bình Định11Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí12.50Ba
20020Phạm ThànhDựNam19/03/1995An Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Trường TộVật lí0.00 
21021Nguyễn Thị MỹDungNữ20/02/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN3Tăng Bạt HổVật lí1.00 
22022Nguyễn Thị Thuỳ DươngNữ6/24/1995Vĩnh Thạnh , Bình Định11 A1Vĩnh ThạnhVật lí3.00 
23023Đặng Thị MỹDuyênNữ17/04/1995Phù Cát, Bình Định11A3số 1 Phù CátVật lí6.00 
24024Lê Sơn ĐạiNam22/06/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 1 An NhơnVật lí10.00KK
25025Trần Mộng ĐàoNữ01/09/1995Phù Cát, Bình Định11Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí5.00 
26026Nguyễn Phan Hoàng ĐạoNam26/05/1996An Nhơn, Bình Định10Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí11.00KK
            
Danh sách này có  26  thí sinh đăng kí dự thi (Toán : 13, Vật lí: 13)  Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012 
Tổng số giải: 07, trong đó:    TRƯỞNG BAN 
giải Nhất:  00; giải Nhì:  01; giải Ba: 03 ; giải KK: 03.       
            
            
       Đào Đức Tuấn (đã ký) 
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 02   -   TOÁN + VẬT LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1027Ngô QuốcĐạtNam06/03/1995Hoài Nhơn, Bình Định11Tchuyên Lê Quý ĐônToán5.50 
2028Nguyễn QuốcĐạtNam17/01/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 1 Tuy PhướcToán0.50 
3029Bùi Thúc ĐạtNam25/10/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnToán1.00 
4030Lê NgọcĐứcNam2/1/1995An Lão, Bình Định11AAn LãoToán0.50 
5031Đinh MinhĐứcNam02/09/1996 Tuy Phước, Bình Định10Tchuyên Lê Quý ĐônToán4.50 
6032Trần HữuĐứcNam18/10/1995Quy Nhơn, Bình Định11Tchuyên Lê Quý ĐônToán11.50KK
7033Trương Minh Nam30/04/1995Tuy Phước, Bình Định11A2số 1 Tuy PhướcToán0.50 
8034Nguyễn Thị GiaHạnhNữ05/06/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN1số 2 Phù MỹToán0.50 
9035Trần MinhHậuNam01/05/1995An Nhơn, Bình Định11A1Hoà BìnhToán5.00 
10036Lê Thái MinhHiếuNam 21/04/1996An Nhơn, Bình Định10A10số 1 An NhơnToán1.00 
11037Đỗ Bùi NguyênHiếuNam08/12/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN1số 2 Phù MỹToán1.00 
12038Thái Thị HóaNữ30/06/1995Bình Định11T1Tây SơnToán0.50 
13039Hồ HiệpHòaNam6/16/1995Phù Mỹ, Bình Định11A5Trần Cao VânToán0.50 
14040Thành Ngọc ĐôngNam06/04/1995Gia Lai11A1Võ LaiVật lí1.50 
15041Võ Trường GiangNam20/11/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnVật lí2.00 
16042Nguyễn Thị HồngNữ17/11/1995Quy Nhơn, Bình Định11Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí10.00KK
17043Nguyễn Phạm NgọcHânNữ17/09/1995An Nhơn, Bình Định11A7Nguyễn Trường TộVật lí0.50 
18044Ngô Thị Thu Hân Nữ26/04/1995Đắk Lắk11T1Tây SơnVật lí1.50 
19045Võ Thị ThúyHằngNữ 01/07/1995Phù Cát, Bình Định11A1Nguyễn Hồng ĐạoVật lí2.50 
20046Huỳnh HữuHanhNam12/12/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 3 Phù CátVật lí4.00 
21047Huỳnh XuânHảoNam20/02/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 3 Phù CátVật lí3.50 
22048Châu Thị MỹHậuNữ01/09/1995Phù Cát, Bình Định11A3số 1 Phù CátVật lí4.50 
23049Nguyễn DuyHậuNam13/06/1995Tây Sơn, Bình Định11A3Quang TrungVật lí14.00Ba
24050Hoàng Công HiểnNam09/12/1995Quy Nhơn, Bình Định 11TTrưng Vương Vật lí0.00 
25051Mai VănHiểnNam24/05/1995Tây Sơn, Bình Định11A2Quang TrungVật lí6.50 
26052Nguyễn VănHiệnNam1/21/1995Hoài Ân, Bình Định11A 2Trần Quang DiệuVật lí3.50 
            
Danh sách này có  26  thí sinh đăng kí dự thi (Toán : 13, Vật lí: 13)  Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012 
Tổng số giải: 03, trong đó:    TRƯỞNG BAN 
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 01 ; giải KK: 02.       
            
            
       Đào Đức Tuấn (đã ký) 
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 03   -   TOÁN + VẬT LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1053Phạm KhắcHòaNam12/12/1996Phù Cát, Bình Định10Tchuyên Lê Quý ĐônToán6.50 
2054Đỗ PhúcHòaNam30/07/1995Phù Cát, Bình Định11A3số 1 Phù CátToán0.50 
3055Bùi Trần VũHoàngNam9/1/1995Quy Nhơn, Bình Định11A4Trần Cao VânToán0.00 
4056Bùi ViệtHoàngNam19/11/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnToán1.50 
5057Nguyễn HữuHoàngNam20/10/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn DuToán/ 
6058Nguyễn Thị BíchHồngNữ10/03/1995Hoài Ân, Bình Định11A2Nguyễn Bỉnh KhiêmToán0.50 
7059Nguyễn PhướcHưngNam25/12/1995Quy Nhơn, Bình Định11Tchuyên Lê Quý ĐônToán5.50 
8060Hồ TiếnHữuNam5/12/1995Phù Cát, Bình Định11A1Nguyễn Hồng ĐạoToán0.50 
9061Trần Thị MinhKhaNữ06/08/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 3 Phù CátToán2.00 
10062Nguyễn ĐăngKhoaNam01/05/1995An Lão, Bình Định11AAn LãoToán4.00 
11063Trương Trung KhoaNam24/02/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn DuToán0.50 
12064Hồ CôngKhươngNam18/11/1995Hoài Ân, Bình Định11A5Hoài ÂnToán4.50 
13065Nguyễn TấnKimNam13/06/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Lý Tự TrọngToán10.50KK
14066Lê VănHiếuNam01/03/1995An Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Đình ChiểuVật lí0.00 
15067Võ Minh Toàn HiếuNam15/04/1995Quy Nhơn, Bình Định11Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí5.50 
16068Phạm MinhHiếuNam08/02/1995An Nhơn, Bình Định11A1số 2 An NhơnVật lí0.50 
17069Nguyễn Thị BíchHoaNữ08/06/1995An Nhơn, Bình Định11A1Hoà BìnhVật lí6.00 
18070Huỳnh TháiHòaNam20/8/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnVật lí5.50 
19071Huỳnh NhậtHoàngNam11/26/1995Hoài Ân, Bình Định11A 1Trần Quang DiệuVật lí0.50 
20072Nguyễn Đăng HọcNam27/03/1995Hoài Ân, Bình Định11A1Hoài ÂnVật lí4.50 
21073Trần Thị Xuân HồngNữ29/9/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnVật lí3.00 
22074Trần Văn Huấn Nam2/12/1995Bình Định11T1Tây SơnVật lí4.00 
23075Nguyễn ThanhHùngNam20/8/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnVật lí1.00 
24076Nguyễn Thị Xuân HườngNữ28/03/1995Tuy Phước, Bình Định11Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí6.00 
25077Lại LêHuyNam05/09/1995Phù Mỹ, Bình Định11A1An LươngVật lí2.00 
26078Võ Thị ThanhHuyềnNữ3/4/1995Quy Nhơn, Bình Định11A3Trần Cao VânVật lí1.00 
            
Danh sách này có  26  thí sinh đăng kí dự thi (Toán : 13, Vật lí: 13)  Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012 
Tổng số giải:  01, trong đó:    TRƯỞNG BAN 
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 00 ; giải KK: 01.       
            
            
       Đào Đức Tuấn (đã ký) 
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 04   -   TOÁN + VẬT LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1079Trịnh Thị ThanhLàiNữ30/06/1995Tuy Phước, Bình Định11A2số 2 Tuy PhướcToán4.50 
2080Trần Thị Kim LoanNữ 12/11/1995Phù Cát, Bình Định11A3Nguyễn Hồng ĐạoToán1.00 
3081Khúc ThừaMinhNam08/09/1995Quy Nhơn, Bình Định11Tchuyên Lê Quý ĐônToán5.00 
4082Bùi Thị Hiền MyNữ12/31/1995Quy Nhơn, Bình Định11A3Trần Cao VânToán1.00 
5083Võ Thị NgọcMỹNữ9/8/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnToán1.00 
6084Lương Thị Ngọc NgaNữ22/09/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiToán1.50 
7085Lê Thị Hải NgọcNữ2/4/1996Bình Thuận10A1Quốc Học Quy NhơnToán1.00 
8086Nguyễn Hạnh NguyênNữ19/02/1995Bình Định11T1Tây SơnToán1.00 
9087Lê XuânNhãNam1/10/1995Vĩnh Thạnh , Bình Định11 A1Vĩnh ThạnhToán2.50 
10088Trương QuangNhậtNam01/03/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Lý Tự TrọngToán1.00 
11089Phạm HoàngNhậtNam17/9/1995Phù Cát, Bình Định11Tchuyên Lê Quý ĐônToán16.00Nhì
12090Nguyễn Thị KiềuOanhNữ10/12/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiToán0.50 
13091Bùi VănPhátNam 2/04/1995An Nhơn, Bình Định11A1số 1 An NhơnToán10.00KK
14092Trịnh NhậtKhaNam29/11/1995An Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Đình ChiểuVật lí0.50 
15093Đồng Điền KhaNam14/07/1996Phù Cát, Bình Định10Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí10.00KK
16094Nguyễn Võ AnKhangNam5/27/1995Quy Nhơn, Bình Định11A4Trần Cao VânVật lí1.00 
17095Châu Văn KhánhNam29/10/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1số 2 An lãoVật lí3.00 
18096Nguyễn AnhKhoaNam8/4/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN5Tăng Bạt HổVật lí5.50 
19097Trương  Anh KiệtNam20/12/1995Quy Nhơn, Bình Định11Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí10.00KK
20098Lưu Hữu LâmNam22/03/1996Quy Nhơn, Bình Định10Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí12.50Ba
21099Đặng ThịLộcNữ25/06/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN1số 2 Phù MỹVật lí1.00 
22100Đinh Thị Ngọc LợiNữ15/02/1995An Nhơn, Bình Định11A1Hoà BìnhVật lí3.00 
23101Nguyễn Phạm HoàngLongNam06/01/1996Quy Nhơn, Bình Định10Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí10.00KK
24102Phan ThanhMạnhNam11.07.1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Phan Bội ChâuVật lí0.00 
25103Lê KỳNamNam20-07-1995Tuy Phước, Bình Định11A1 Nguyễn DiêuVật lí1.50 
26104Ngô Thị HằngNgaNữ14/08/1995Quy Nhơn, Bình Định11A6Hùng VươngVật lí4.00 
27105Nguyễn HữuNghĩaNam30/01/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn DuVật lí10.00KK
            
Danh sách này có  27  thí sinh đăng kí dự thi (Toán : 13, Vật lí: 14)  Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012 
Tổng số giải: 07,  trong đó:    TRƯỞNG BAN 
giải Nhất:  00; giải Nhì:  01; giải Ba: 01 ; giải KK: 05.       
            
            
       Đào Đức Tuấn (đã ký) 
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 05   -   TOÁN + VẬT LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1106Nguyễn LongPhiNam04/01/1995Tuy Phước, Bình Định11Tchuyên Lê Quý ĐônToán5.50 
2107Võ Lê Tấn PhongNam12/24/1995Quy Nhơn, Bình Định11A4Trần Cao VânToán1.00 
3108Nguyễn Lê HoàngPhúcNam25/06/1995Hoài Ân, Bình Định11A2Hoài ÂnToán1.00 
4109Huỳnh TrọngPhúcNam14/10/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnToán6.50 
5110Hồ GiaPhúcNam20/8/1995Quy Nhơn, Bình Định11Tchuyên Lê Quý ĐônToán12.00KK
6111Nguyễn Ngọc PhúcNam26/03/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 1 Phù CátToán11.00KK
7112Hồ Võ TuấnPhướcNam9/21/1995Quy Nhơn, Bình Định11A4Trần Cao VânToán3.50 
8113Trần HữuPhướcNam09/11/1995Phù Mỹ, Bình Định11A2An LươngToán1.00 
9114Lê Văn PhướcNam01/06/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 1 Tuy PhướcToán11.50KK
10115Nguyễn TrầmQuânNữ12/10/1996Quy Nhơn, Bình Định10Tchuyên Lê Quý ĐônToán0.50 
11116Võ NhậtQuangNam13/02/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN3Tăng Bạt HổToán5.00 
12117Phạm AnhQuốcNam15/09/1995Phù Mỹ, Bình Định11A1số 1 Phù MỹToán7.50 
13118Cao Anh QuốcNam16/3/1996Hoài Nhơn, Bình Định10A1Quốc Học Quy NhơnToán6.25 
14119Bùi  KhánhNgọcNữ14/02/1995An Nhơn, Bình Định11A1số 1 An NhơnVật lí4.00 
15120Võ TriệuNguyênNam6/2/1995Tuy Phước, Bình Định11A4số 2 Tuy PhướcVật lí4.00 
16121Huỳnh TấnNguyênNam13/06/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Thái HọcVật lí0.00 
17122Nguyễn ĐứcNguyênNam16/10/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnVật lí14.00Ba
18123Phan Điền MạnhNguyênNam12/07/1995Hoài Nhơn, Bình Định11AB5Nguyễn TrânVật lí6.50 
19124Nguyễn ViệtNhãNam02/9/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 1 An NhơnVật lí3.50 
20125Lê Đình NhânNam19/02/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Thái HọcVật lí0.00 
21126Nguyễn HoàiNhânNam19/11/1995Phù Mỹ, Bình Định11A1số 1 Phù MỹVật lí0.50 
22127Trần Văn NhấtNam8/10/1995Vĩnh Thạnh , Bình Định11 A1Vĩnh ThạnhVật lí3.00 
23128Bùi Thị HồngNhiNữ23/10/1995Quy Nhơn, Bình Định 11A1Trưng Vương Vật lí1.00 
24129Nguyễn Thị HoàiNhớNữ06/07/1995An Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Trường TộVật lí0.00 
25130Nguyễn Văn NhơnNam3/16/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 2 Phù CátVật lí4.50 
26131Lê Thị TuyếtNhungNữ 6/2/1995Phù Cát, Bình Định11A3Nguyễn Hồng ĐạoVật lí3.50 
27132Hoàng Thế PhongNam08/11/1995Quy Nhơn, Bình Định11A8Hùng VươngVật lí2.50 
            
Danh sách này có  27  thí sinh đăng kí dự thi (Toán : 13, Vật lí: 14)  Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012 
Tổng số giải: 04, trong đó:    TRƯỞNG BAN 
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 01 ; giải KK: 03.       
            
            
       Đào Đức Tuấn (đã ký) 
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 06   -   TOÁN + VẬT LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1133Nguyễn Thị ThuyênQuýNữ6/4/1995Bình Định11T2Tây SơnToán1.00 
2134Lê ThếQuyềnNam2/18/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN4số 2 Phù MỹToán1.00 
3135Nguyễn Minh QuyềnNam3/7/1995Hoài Ân, Bình Định11A 1Trần Quang DiệuToán9.00 
4136Đoàn NguyênQuỳnhNữ11/02/1996An Nhơn, Bình Định10A9số 1 An NhơnToán6.50 
5137Lê Hoàng Sinh Nam08/09/1995An Nhơn, Bình Định11A1Hoà BìnhToán5.00 
6138Trần Đình TàiNam4/5/1995Hoài Ân, Bình Định11A 5Trần Quang DiệuToán1.50 
7139Nguyễn Thị KiềuThắmNữ30/09/1995Phù Cát, Bình Định11A3số 1 Phù CátToán1.50 
8140Kiều Quốc ThắngNam13/12/1995Vân Canh, Bình Định11A4số 1 Tuy PhướcToán3.00 
9141Nguyễn Ngọc ThắngNam23-10-1996Tuy Phước, Bình Định10A1 Nguyễn DiêuToán10.50KK
10142Trần Quang ThanhNam30/06/1995An Nhơn, Bình Định11A1Hoà BìnhToán2.00 
11143Đoàn HữuThànhNam09/04/1995Quy Nhơn, Bình Định10Tchuyên Lê Quý ĐônToán6.50 
12144Võ Ngọc  ThànhNam24/09/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Thái HọcToán0.00 
13145Nguyễn Văn TiềnNam06/05/1995Hoài Nhơn, Bình Định11AB4Nguyễn TrânToán3.00 
14146Trần ChấnPhongNam29/12/1995Quy Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn Thái HọcVật lí1.00 
15147Nguyễn Tấn PhúNam3/15/1996Quy Nhơn, Bình Định10Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí18.00Nhất
16148Nguyễn HoàngPhươngNam20/10/1995Tam Quan Nam, HN11AB6Nguyễn TrânVật lí6.00 
17149Hà Nguyên MinhQuyênNữ"02/12/1996"Hoài Ân, Bình Định10A1Võ GiữVật lí1.00 
18150Lý Thị NhưQuỳnhNữ10/11/1995Tây Sơn, Bình Định11A5Quang TrungVật lí6.50 
19151Nguyễn Thanh  Sang Nam19/09/1995Bình Định11T2Tây SơnVật lí4.00 
20152Dương Đức TàiNam12/09/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Lý Tự TrọngVật lí2.50 
21153Văn Ngọc TânNam12/11/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 3 Phù CátVật lí3.00 
22154Nguyễn ThanhTânNam01/10/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 1 Tuy PhướcVật lí12.00Ba
23155Ngô ThànhTăngNam6/6/1995Phù Cát, Bình Định11A3Trần Cao VânVật lí1.00 
24156Nguyễn NamThạchNam10/06/1995Phù Mỹ, Bình Định11A1An LươngVật lí1.00 
25157Võ ThịThaoNữ2/25/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 3 Phù CátVật lí5.50 
26158Nguyễn Phương ThảoNữ02/03/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnVật lí2.50 
27159Trần Mỹ Thanh ThảoNữ2/23/1996An Nhơn, Bình Định10Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí12.00Ba
            
Danh sách này có  27  thí sinh đăng kí dự thi (Toán : 13, Vật lí: 14)  Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012 
Tổng số giải: 04, trong đó:    TRƯỞNG BAN 
giải Nhất:  01; giải Nhì:  00; giải Ba: 02 ; giải KK: 01.       
            
            
       Đào Đức Tuấn (đã ký) 
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 07  -   TOÁN + VẬT LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1160Đặng Thị ThuThảoNữ10/05/1995Phù Mỹ, Bình Định11A2An LươngToán1.50 
2161Nguyễn Đình Thế Nam8/5/1995Bình Định11T2Tây SơnToán2.00 
3162Đinh QuốcThíchNam20/06/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 2 Tuy PhướcToán2.00 
4163Huỳnh ĐứcThiệnNam15-10-1995Tuy Phước, Bình Định11A1 Nguyễn DiêuToán11.00KK
5164Lê SơnThọNam04/08/1996Quy Nhơn, Bình Định10Tchuyên Lê Quý ĐônToán3.00 
6165Nguyễn Thị LệThuNữ6/4/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 2 An NhơnToán2.00 
7166Lý Vạn ThuậnNam05/07/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiToán1.00 
8167Trần Minh ThuậnNam14/09/1995Long An 11T2Tây SơnToán2.00 
9168Phạm ChínhThứcNam9/2/1995An Lão, Bình Định11AAn LãoToán1.00 
10169Dương MinhTiếnNam28/02/1995An Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Trường TộToán0.00 
11170Nguyễn NgọcTiếnNam6/30/1995Quy Nhơn, Bình Định11A4Trần Cao VânToán1.50 
12171Nguyễn Trung TiếnNam18/5/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnToán1.00 
13172Võ Đức TínNam31/03/1995Tuy Phước, Bình Định11A3số 2 Tuy PhướcToán0.00 
14173Nguyễn Thị ThanhThảoNữ 25/03/1995Phù Cát, Bình Định11A3Nguyễn Hồng ĐạoVật lí0.50 
15174Bùi LongThểNam"14/10/1995"Hoài Ân, Bình Định11A2Võ GiữVật lí3.00 
16175Nguyễn Đình ThiNam5/1/1995Phù Mỹ, Bình Định11A1số 1 Phù MỹVật lí1.00 
17176Nguyễn NgọcThíchNam05/01/1995An Nhơn, Bình Định11A1Hoà BìnhVật lí0.50 
18177Nguyễn TrungThiệnNam01/7/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 1 An NhơnVật lí5.00 
19178Phạm NgọcThịnhNam2/6/1995Phù Mỹ, Bình Định11A1số 1 Phù MỹVật lí0.50 
20179Nguyễn MinhThôngNam25/08/1994Phù Mỹ, Bình Định11TN1số 2 Phù MỹVật lí2.50 
21180Lâm Hoàn ThốngNam01/09/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiVật lí0.50 
22181Trần Thị MinhThưNữ29/11/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Hùng VươngVật lí2.50 
23182Nguyễn XuânTiếnNam06/05/1995Tây Sơn, Bình Định11A3Quang TrungVật lí14.00Ba
24183Trần VănTiềnNam16/06/1995Phù Cát, Bình Định11A3số 1 Phù CátVật lí6.50 
25184Phan ThànhTinNam26/11/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnVật lí4.50 
26185Đặng ThànhTínNam19/12/1994Phù Mỹ, Bình Định11TN1số 2 Phù MỹVật lí1.00 
27186Đặng Song ToànNam6/19/1995Quy Nhơn, Bình Định11Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí10.00KK
            
Danh sách này có  27  thí sinh đăng kí dự thi (Toán : 13, Vật lí: 14)  Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012 
Tổng số giải: 03, trong đó:    TRƯỞNG BAN 
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 01 ; giải KK: 02.       
            
            
       Đào Đức Tuấn (đã ký) 
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 08  -   TOÁN + VẬT LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1187Nguyễn ChíToànNam05/8/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 2 An NhơnToán1.50 
2188Hồ Thị Bảo TrâmNữ02/8/1995Bình Định11T1Tây SơnToán1.00 
3189Châu Thị HuỳnhTrâmNữ10-04-1995Tuy Phước, Bình Định11A1 Nguyễn DiêuToán5.50 
4190Nguyễn Như ThanhTrâmNữ16/01/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 2 Tuy PhướcToán1.50 
5191Trần Nguyễn MinhTrânNữ21/7/1996Quy Nhơn, Bình Định10Tchuyên Lê Quý ĐônToán10.00KK
6192Nguyễn Thị Thu TrangNữ 09/02/1995Phù Cát, Bình Định11A4Nguyễn Hồng ĐạoToán2.00 
7193Lê Thị ThùyTrangNữ6/06/1996An Nhơn, Bình Định10A9số 1 An NhơnToán0.00 
8194Đỗ Thị Hương TrangNữ29/01/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnToán1.00 
9195Hà MinhTríNam10/6/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 2 Phù CátToán3.00 
10196Trần Thanh NhânTríNam 19/04/1996An Nhơn, Bình Định10A9số 1 An NhơnToán8.00 
11197Phạm ĐìnhTriếtNam 8/09/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 1 An NhơnToán13.50Ba
12198Võ PhươngTrinhNữ 12/12/1995Phù Cát, Bình Định11A1Nguyễn Hồng ĐạoToán1.00 
13199Trương NgọcToànNam9/07/1995An Nhơn, Bình Định11A4Nguyễn Trường TộVật lí0.00 
14200Nguyễn Hữu ToànNam09/8/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN4Tăng Bạt HổVật lí6.00 
15201Phạm Minh ToànNam"12/11/1996"Hoài Ân, Bình Định10A1Võ GiữVật lí1.50 
16202Nguyễn Thanh ToànNam04/02/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Lý Tự TrọngVật lí10.00KK
17203Nguyễn MinhTriềuNam09/7/1995Phù Mỹ, Bình Định11A2số 1 Phù MỹVật lí1.00 
18204Phan Bá TrìnhNam4/28/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 2 Phù CátVật lí5.50 
19205Phan NhậtTrìnhNam19/11/1996Tuy Phước, Bình Định10A1số 3 An NhơnVật lí6.00 
20206Nguyễn TấnTrọngNam02/10/1995An Nhơn, Bình Định11A3Nguyễn Đình ChiểuVật lí0.50 
21207TrọngNam13/06/1995Phù Mỹ, Bình Định11A3số 1 Phù MỹVật lí1.00 
22208Hoàng Phan TrungNam05/01/1995Hoài Ân, Bình Định11Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí12.00Ba
23209Trương Vũ TrungNam9/2/1995Vân Canh, Bình Định11 A1Vĩnh ThạnhVật lí2.00 
24210Man ĐứcTrungNam1/1/1996Tuy Phước, Bình Định10Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí15.00Nhì
25211Võ Trần Nhật TườngNữ13/09/1996Quy Nhơn, Bình Định10Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí10.00KK
26212Đỗ LêTuyênNam7/16/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 3 Phù CátVật lí10.00KK
27213Nguyễn Thị ThanhTuyềnNữ22/11/1996Hoài Nhơn, Bình Định10AB1Nguyễn TrânVật lí5.00 
            
Danh sách này có  27  thí sinh đăng kí dự thi (Toán : 12, Vật lí: 15)  Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012 
Tổng số giải:  07, trong đó:    TRƯỞNG BAN 
giải Nhất:  00; giải Nhì:  01; giải Ba: 02 ; giải KK: 04.       
            
            
       Đào Đức Tuấn (đã ký) 
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 09  -   TOÁN + VẬT LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1214Nguyễn ĐứcTrungNam15/01/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiToán0.50 
2215Đỗ Quốc TrungNam5/17/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN2số 2 Phù MỹToán3.00 
3216Trần Minh TrungNam8/9/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 2 Tuy PhướcToán6.00 
4217Nguyễn TuấnNam25/8/1996Phù Cát, Bình Định10Tchuyên Lê Quý ĐônToán7.00 
5218Huỳnh Văn TuấnNam12/20/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 2 Phù CátToán2.00 
6219Nguyễn MinhTuyênNam04/05/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 1 Tuy PhướcToán2.00 
7220Dương Thị ƯớcNữ26/12/1995Tây Sơn, Bình Định11A2Võ LaiToán1.00 
8221Nguyễn ThùyUyênNữ 11/8/1995Phù Cát, Bình Định11A3Nguyễn Hồng ĐạoToán0.50 
9222Nguyễn NhưVănNam26.12.1995Hoài Nhơn, Bình Định11A3Phan Bội ChâuToán1.00 
10223Dương Anh Nam30/07/1995Phù Cát, Bình Định11A2số 2 Phù CátToán1.00 
11224Nguyễn Hoài Nam28/2/1995Hoài Nhơn, Bình Định11AB6THPT Nguyễn TrânToán1.50 
12225Trần Lưu Ái VyNữ13/12/1995Hoài Nhơn, Bình Định11AB5THPT Nguyễn TrânToán1.50 
13226Trần ThúyVyNữ12/06/1995Quy Nhơn, Bình Định11Tchuyên Lê Quý ĐônToán13.00Ba
14227Lê Thị ThanhTuyềnNữ10/6/1995Tuy Phước, Bình Định11A4số 2 Tuy PhướcVật lí3.00 
15228Lê Thị PhươngUyênNữ24/07/1995Tây Sơn, Bình Định11A2Võ LaiVật lí2.00 
16229Lê ThanhVânNữ15/8/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnVật lí2.50 
17230Nguyễn ĐứcVănNam16/9/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 1 An NhơnVật lí6.00 
18231Trần Thị ÁiViNữ24/10/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 1 Tuy PhướcVật lí10.00KK
19232Phan Tô AnhNam31/12/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnVật lí6.50 
20233Lương Trần Đình ViệtNam12/04/1996Hoài Nhơn, Bình Định10Lchuyên Lê Quý ĐônVật lí12.00Ba
21234Trần Tuấn Nam24/07/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A3Hùng VươngVật lí3.00 
22235Lâm HànVươngNam2/6/1995Hoài Ân, Bình Định11A 1Trần Quang DiệuVật lí1.00 
23236Tô Minh VươngNam02/12/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 1 Tuy PhướcVật lí6.00 
24237Trần Ngọc TrúcVyNữ9/1/1995Quy Nhơn, Bình Định11A4Trần Cao VânVật lí0.50 
25238Võ ThúyVyNữ30/7/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Quốc Học Quy NhơnVật lí2.00 
26239Bùi Lê ThịnhVỹNam03/8/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 2 An NhơnVật lí3.00 
27240Nguyễn Thị ThanhXuânNữ18/05/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Lý Tự TrọngVật lí2.50 
            
Danh sách này có  27  thí sinh đăng kí dự thi (Toán : 13, Vật lí: 14)  Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012 
Tổng số giải:  03,  trong đó:    TRƯỞNG BAN 
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 02 ; giải KK: 01.       
            
            

 

 

 

      

Đào Đức Tuấn (đã ký)

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 23   -   NGỮ VĂN + LỊCH SỬ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1569Võ Thúy ÁiNữ26/03/1995An Nhơn, Bình Định11A1số 1 An NhơnNgữ văn9.50 
2570Nguyễn Kim AnhNữ16/03/1995Hoài Ân, Bình Định11A1Hoài ÂnNgữ văn12.00KK
3571Ngô Thị BảoAnhNữ4/6/1995An Lão, Bình Định11DAn LãoNgữ văn9.00 
4572Phạm Thu BaNữ10/6/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnNgữ văn9.00 
5573Võ QuốcBảoNam04/11/1996Quy Nhơn, Bình Định10Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn11.50KK
6574Huỳnh VănBiNam25/06/1995Quy Nhơn, Bình Định11A8Hùng VươngNgữ văn12.00KK
7575Trương Minh Châu Nam1/10/1995Quy Nhơn, Bình Định 11TTrưng VươngNgữ văn6.50 
8576Huỳnh Thị XuânChiNữ10/09/1995Tuy Phước, Bình Định11Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn9.50 
9577Lê Thị BíchDiễmNữ20/12/1995Phù Cát, Bình Định11A2số 3 Phù CátNgữ văn7.00 
10578Đặng ThịDiễmNữ08/01/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN1số 2 Phù MỹNgữ văn12.00KK
11579Lê Thị Thúy DiễmNữ20/02/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN5Tăng Bạt HổNgữ văn9.50 
12580Đặng Thị KiềuDiễmNữ20/12/1995Phù Mỹ, Bình Định11A12số 1 Phù MỹNgữ văn9.00 
13581Trần Thị Như DiễmNữ30/10/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 3 An NhơnLịch sử8.00 
14582Nguyễn ThịDungNữ7/12/1995Phù Cát, Bình Định11A1chuyên Lê Quý ĐônLịch sử8.00 
15583Nguyễn Thị MỹDungNữ2/10/1996Hoài Nhơn, Bình Định10AB1Nguyễn TrânLịch sử10.00KK
16584Lý Thị Thanh DungNữ7/12/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnLịch sử8.00 
17585Trần Thị KimDungNữ20/10/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Lý Tự TrọngLịch sử13.50Ba
18586Phạm Trần NhậtDuyNam8/11/1995Hoài Ân, Bình Định11A 6Trần Quang DiệuLịch sử9.50 
19587Nguyễn TháiDuyNam16/9/1995Hoài Nhơn, Bình Định11AB6Nguyễn TrânLịch sử11.75KK
20588Trương Thị MỹDuyênNữ11/10/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn DuLịch sử13.00Ba
21589Phạm Bá ĐạtNam16/02/1995An Nhơn, Bình Định11A1chuyên Lê Quý ĐônLịch sử13.00Ba
22590Nguyễn Thị ThànhĐạtNữ28/08/1995Phù Cát, Bình Định11A2số 3 Phù CátLịch sử8.50 
23591Lê Văn ĐẽNam10/05/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiLịch sử12.00KK
24592Võ Thị ĐếnNữ3/11/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A4Tam QuanLịch sử8.00 
25593Nguyễn Thị ĐiệpNữ6/1/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 3 An NhơnLịch sử10.00KK
26594Nguyễn Thị ThuNữ11/11/1994Hoài Ân, Bình Định11A 3Trần Quang DiệuLịch sử11.00KK
27595Võ Thị Thu Nữ02/05/1995Tây Sơn, Bình Định11A2Võ LaiLịch sử8.50 
            
            
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 12, Lịch sử: 15) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải: 12, trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 03 ; giải KK: 09.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢTHI
PHÒNG THI SỐ: 24   -   NGỮ VĂN + LỊCH SỬ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1596Nguyễn Thị Kiều DiễmNữ30-10-1995Tuy Phước, Bình Định11A1 Nguyễn DiêuNgữ văn10.00 
2597Cao Huyền ThúyDiệuNữ25/05/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiNgữ văn11.50KK
3598Lê Thị BíchDungNữ25/10/1995An Nhơn, Bình Định11A1Hoà BìnhNgữ văn9.00 
4599Phan Thị MộngDungNữ10/5/1996An Nhơn, Bình Định10A1số 2 An NhơnNgữ văn8.00 
5600Lê Thị Thái DươngNữ25/06/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Lý Tự TrọngNgữ văn12.00KK
6601Nguyễn Thị ThùyDuyênNữ6/5/1996Đồng Nai10T1Trưng VươngNgữ văn10.00 
7602Nguyễn Thị Mỹ DuyênNữ26/05/1994Quy Nhơn, Bình Định11A9Hùng VươngNgữ văn13.00Ba
8603Lê Thị HồngĐàoNữ05/05/1996Quy Nhơn, Bình Định10Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn13.00Ba
9604Võ Thị NgọcĐiệpNữ16/09/1995An Nhơn, Bình Định11A7số 1 An NhơnNgữ văn11.00 
10605Phan Hồ ĐiệpNữ16/12/1995An Nhơn, Bình Định11Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn11.00 
11606Trần QuangĐịnhNam21/03/1995Quy Nhơn, Bình Định 11S1Trưng VươngNgữ văn9.00 
12607Đinh Thị HồngĐứcNữ12/7/1995Quy Nhơn, Bình Định 11A4Trưng VươngNgữ văn10.00 
13608Lê Thị MỹHằngNữ04/02/1995An Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Trường TộLịch sử7.50 
14609Đoàn ThịHằngNữ5/10/1995Thị Xã Kon Tum11A7số 3 Phù CátLịch sử12.50Ba
15610Lê PhướcHảoNam"16/09/1994"Hoài Ân, Bình Định11A4Võ GiữLịch sử7.50 
16611Nguyễn Thị Mỹ HiềnNữ1/8/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A13Nguyễn DuLịch sử10.75KK
17612Thái ThịHiềnNữ16/3/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 1 An NhơnLịch sử9.50 
18613Nguyễn ThanhHiệpNam1/6/1995Hoài Ân, Bình Định11A 1Trần Quang DiệuLịch sử8.50 
19614Bùi Thái Chí HiếuNam27/05/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnLịch sử11.25KK
20615Huỳnh Thị HồngHòaNữ20/10/1995Phù Cát, Bình Định11A1chuyên Lê Quý ĐônLịch sử13.25Ba
21616Nguyễn XuânHòaNam20/10/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn DuLịch sử9.50 
22617Lê KhảiHoànNam7/4/1994Tuy Phước,Bình Định11A3Nguyễn Thái HọcLịch sử9.25 
23618Hồ HuyHoàngNam20/07/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 3 Phù CátLịch sử10.75KK
24619Trương ThịHưngNữ02/04/1995Phù Mỹ, Bình Định11CB6số 2 Phù MỹLịch sử8.25 
25620Ung NhậtHưngNữ13/06/1995Quy Nhơn, Bình Định11A3số 1 Tuy PhướcLịch sử13.25Ba
26621Lê Mỹ Thu HươngNữ20/12/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnLịch sử7.75 
27622Huỳnh Quang KhôiNam23/07/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnLịch sử14.00Ba
            
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 12, Lịch sử: 15) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải: 11, trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 06 ; giải KK: 05.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 25   -   NGỮ VĂN + LỊCH SỬ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1623Lê Nguyễn CẩmGiangNữ21/09/1995An Nhơn, Bình Định11A1Hoà BìnhNgữ văn12.50Ba
2624Nguyễn TâmGiaoNữ01/5/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn DuNgữ văn12.50Ba
3625Nguyễn Thị ThuNữ02/02/1995An Nhơn, Bình Định11A3Hoà BìnhNgữ văn10.00 
4626Nguyễn Thị NhưHàNữ02-08-1995Tuy Phước, Bình Định11A2 Nguyễn DiêuNgữ văn11.00 
5627Trương Thị Mỹ Nữ29/07/1994BVĐK Tỉnh Bình Định11A1PTDTNT Vân CanhNgữ văn9.00 
6628Lê Minh HảiNam15/08/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnNgữ văn11.00 
7629Đoàn Thị Lệ HằngNữ1/12/1995Vân Canh, Bình Định11A1PTDTNT Vân CanhNgữ văn9.00 
8630Nguyễn Thị Thúy HằngNữ22/08/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnNgữ văn10.50 
9631Trần Thị MỹHạnhNữ22/12/1995Quy Nhơn, Bình Định11Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn9.00 
10632Hà Thị Mỹ HạnhNữ04/02/1996Phù Mỹ, Bình Định10Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn12.50Ba
11633Lê Hồng HạnhNữ18/01/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 1 Tuy PhướcNgữ văn11.00 
12634Phan Thị HoànHảoNữ4/13/1995Quy Nhơn, Bình Định11A4Trần Cao VânNgữ văn10.00 
13635Nguyễn DiệuKhuêNữ20/01/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1chuyên Lê Quý ĐônLịch sử11.00KK
14636Huỳnh TuấnKiệtNam26/10/1995Phù Mỹ, Bình Định11A1An LươngLịch sử9.00 
15637Nguyễn Thị NgọcLàiNữ"03/07/1994"Hoài Ân, Bình Định11A1Võ GiữLịch sử11.75KK
16638Phạm Thị MỹLinhNữ10/6/1995An Nhơn, Bình Định11A8số 1 An NhơnLịch sử12.00KK
17639Huỳnh Thị MỹLinhNữ20/12/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn DuLịch sử10.75KK
18640Nguyễn Thị Thùy LinhNữ21/08/1995Quy Nhơn, Bình Định11A6số 1 Tuy PhướcLịch sử11.75KK
19641Lê Thị BíchLoanNữ06/02/1995An Nhơn, Bình Định11A6Hoà BìnhLịch sử12.50Ba
20642Trần Thị MỹLoanNữ20/07/1995An Nhơn, Bình Định11A6số 2 An NhơnLịch sử12.00KK
21643Nguyễn ThanhLợiNữ24/02/1995Quy Nhơn, Bình Định 11S1Trưng Vương Lịch sử10.25KK
22644Trần Đình LuânNam9/15/1995Hoài Ân, Bình Định11A 6Trần Quang DiệuLịch sử9.25 
23645Phạm Thị HảiLươngNữ01/10/1995Tây Sơn, Bình Định11A2Võ LaiLịch sử9.75 
24646Đặng Thị Hồng MiNữ10/07/1995Tuy Phước, Bình Định11A3số 1 Tuy PhướcLịch sử10.00KK
25647Lê Thị HoàiMyNữ04/12/1995An Nhơn, Bình Định11A4số 1 An NhơnLịch sử9.75 
26648Nguyễn Thị HuyềnMyNữ05/01/1995An Nhơn, Bình Định11A10số 1 An NhơnLịch sử11.00KK
27649Trương Kiều MyNữ22/10/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnLịch sử11.00KK
            
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 12, Lịch sử: 15) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải: 14, trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 04 ; giải KK: 10.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
            
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 26   -   NGỮ VĂN + LỊCH SỬ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1650Huỳnh Thị  HậuNữ17/01/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Thái HọcNgữ văn8.00 
2651Nguyễn Thị ThanhHiềnNữ"10/08/1995"Hoài Ân, Bình Định11A4Võ GiữNgữ văn10.00 
3652Đặng Phạm ThanhHiềnNam14.07.1995Hoài Nhơn, Bình Định11A10Phan Bội ChâuNgữ văn10.00 
4653Lê Thị ThanhHiệpNữ2/25/1995Quy Nhơn, Bình Định11A9Trần Cao VânNgữ văn11.50KK
5654Chế Thị HồngHiệpNữ23/01/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Lý Tự TrọngNgữ văn8.50 
6655Trần Thị MỹHiệpNữ29/11/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnNgữ văn11.00 
7656Nguyễn Thị DiệuHoàiNữ26/10/1995Phù Mỹ, Bình Định11A12số 1 Phù MỹNgữ văn9.50 
8657Nguyễn Thị MỹHoàngNữ24/04/1995Hoài Ân, Bình Định11A3Nguyễn Bỉnh KhiêmNgữ văn8.00 
9658Võ Thị Kim HồngNữ11/7/1995Tuy Phước, Bình Định11A6số 2 Tuy PhướcNgữ văn10.50 
10659Đinh Mộng HuyềnNữ1/8/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnNgữ văn10.00 
11660Bùi Thị Thanh HuyềnNữ24/11/1996An Nhơn, Bình Định10A1số 3 An NhơnNgữ văn9.50 
12661Trần Thị ThanhHuyềnNữ18/10/1995Hoài Nhơn, Bình Định11AB1Nguyễn TrânNgữ văn11.00 
13662Phan Thị Kim KhánhNữ24/5/1995Hoài Nhơn, Bình Định10AB5Nguyễn TrânNgữ văn10.50 
14663Nguyễn Ái  My Nữ8/8/1995Bình Định11A3Tây SơnLịch sử11.25KK
15664Hồ VănNàoNam28-07-1995Tuy Phước, Bình Định11A9 Nguyễn DiêuLịch sử11.00KK
16665Vương Thị LệNgânNữ"11/03/1995"Hoài Ân, Bình Định11A1Võ GiữLịch sử8.50 
17666Hồ ThịNgọcNữ16/10/1995Quy Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn Thái HọcLịch sử9.50 
18667Võ Lê Thảo NgọcNữ22/09/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnLịch sử9.00 
19668Lê Thị ThanhNhãNữ25/12/1995Tuy Phước, Bình Định11A4số 1 Tuy PhướcLịch sử8.00 
20669Nguyễn Thị Hồng NhiNữ8/11/1995An Nhơn, Bình Định11A5số 3 An NhơnLịch sử4.50 
21670Nguyễn Phan Ý  NhiNữ23/08/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnLịch sử5.25 
22671Trần Vũ QuỳnhNhưNữ12/1/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn DuLịch sử10.25KK
23672Nguyễn Thị HồngNhungNữ12/04/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Lý Tự TrọngLịch sử11.50KK
24673Nguyễn Thị NhungNữ20/8/1995An Nhơn, Bình Định11A8số 1 An NhơnLịch sử8.50 
25674Nguyễn Thị ThuPhêNữ03/01/1995Tây Sơn, Bình Định11A4Quang TrungLịch sử5.50 
26675Nguyễn Văn PhươngNam25/10/1995Phù Mỹ, Bình Định11A1An LươngLịch sử8.50 
27676Võ Thị Thanh PhượngNữ2/21/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiLịch sử8.50 
            
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 13, Lịch sử: 14) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải: 05 , trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 00 ; giải KK: 05.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 27   -   NGỮ VĂN + LỊCH SỬ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1677Trần Võ Mạnh KhươngNữ31/03/1996Tây Sơn, Bình Định10Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn11.50KK
2678Đỗ Thị ThảoKhuyNữ2/2/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 2 Tuy PhướcNgữ văn9.50 
3679Hà LamKiềuNữ14/08/1995Quy Nhơn, Bình Định11Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn11.00 
4680Tạ Thị ThúyKiềuNữ20/12/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN1Tăng Bạt HổNgữ văn9.50 
5681Nguyễn Ngô LinhKiềuNữ 26/03/1995Phù Cát, Bình Định11A2Nguyễn Hồng ĐạoNgữ văn11.00 
6682Hà Khả KỳNữ24/02/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnNgữ văn10.50 
7683Trần Thị NgọcLệNữ7/4/1995An Nhơn, Bình Định10A5số 2 An NhơnNgữ văn10.00 
8684Đinh Thị ThúyLiễuNữ26/12/1995Phù Mỹ, Bình Định11A5An LươngNgữ văn11.50KK
9685Phạm Ngọc LinhNữ10/9/1995Hoài Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnNgữ văn15.00Nhì
10686Nguyễn VũLinhNữ11/12/1995Quy Nhơn, Bình Định11A6Hùng VươngNgữ văn9.00 
11687Lê Thị BíchLoanNữ3/4/1995Hoài Ân, Bình Định11A 4Trần Quang DiệuNgữ văn10.00 
12688Ngô Thị BảoLyNữ19/08/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 2 An NhơnNgữ văn9.00 
13689Phạm Thị Hoàng LyNữ23/06/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 3 An NhơnNgữ văn10.00 
14690Phạm AnhQuốcNam8/5/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Tam QuanLịch sử8.00 
15691Phạm Ái QuyênNữ10/9/1995An Nhơn, Bình Định11A4số 1 An NhơnLịch sử4.00 
16692Lê Nhất Diễm QuỳnhNữ06/01/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiLịch sử9.00 
17693Trần ThanhSơnNam13/06/1995Quy Nhơn, Bình Định11A4Nguyễn Thái HọcLịch sử3.50 
18694Đặng Ngọc SơnNam25/02/1995Tuy Phước, Bình Định11A6số 2 Tuy PhướcLịch sử10.50KK
19695Nguyễn Hữu TàiNam28/08/1995An Nhơn, Bình Định11Vchuyên Lê Quý ĐônLịch sử10.00KK
20696Nguyễn  ThạnhNam06/10/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN4Tăng Bạt HổLịch sử12.50Ba
21697Nguyễn Thị Minh ThoaNữ 14/07/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnLịch sử6.50 
22698Võ Văn ThôngNam12/11/1995Quy Nhơn, Bình Định11A3Hùng VươngLịch sử10.00KK
23699Lê Thị BíchThuNữ9/12/1995An Nhơn, Bình Định11A8số 2 An NhơnLịch sử9.00 
24700Nguyễn Thị ThuNữ17/08/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Tam QuanLịch sử7.00 
25701Trương Thị MinhThưNữ14/06/1995Tây Sơn, Bình Định11A2Võ LaiLịch sử11.50KK
26702Trần Thị Bích  Thu  Nữ10/2/1995Bình Định11A3Tây SơnLịch sử8.00 
27703Phạm Văn ThuậnNam30/10/1995An Nhơn, Bình Định11A4số 3 An NhơnLịch sử6.50 
            
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 13, Lịch sử: 14) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải:  08 , trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  01; giải Ba: 01 ; giải KK: 06.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 28   -   NGỮ VĂN + LỊCH SỬ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1704Nguyễn Trúc LyNữ29/04/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN1Tăng Bạt HổNgữ văn12.00KK
2705Hồ Thị MaiNữ10/06/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiNgữ văn11.00 
3706Phạm Thị Xuân MaiNữ20.02.1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Phan Bội ChâuNgữ văn9.00 
4707Lê Nguyễn Hoàng MiNữ16/01/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnNgữ văn9.00 
5708Nguyễn Thị ÁiMyNữ10/10/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 1 An NhơnNgữ văn11.00 
6709Hoàng HàMyNữ24/11/1995Nam Định11X1Quốc Học Quy NhơnNgữ văn11.00 
7710Lâm Thị TràMyNữ 26/04/1995Phù Cát, Bình Định11A4Nguyễn Hồng ĐạoNgữ văn9.00 
8711Phạm HuỳnhNaNữ25/7/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN5Tăng Bạt HổNgữ văn12.00KK
9712Trần Thị HoànNgânNữ17/08/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN1số 2 Phù MỹNgữ văn10.00 
10713Nguyễn Thị MỹNgọcNữ22/03/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 3 Phù CátNgữ văn11.00 
11714Trần Ngọc NguyênNam11/8/1995Quy Nhơn, Bình Định11A10Trần Cao VânNgữ văn9.50 
12715Huỳnh Thị ÁnhNguyệtNữ20/12/1995An Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Trường TộNgữ văn7.00 
13716Phan Minh ThứcNam26/11/1995Bình Định11T2Tây SơnLịch sử7.50 
14717Đoàn Thị MỹThuỳNữ06/12/1996Hoài Nhơn, Bình Định10A2Lý Tự TrọngLịch sử9.25 
15718Võ Thị Thanh ThúyNữ20/08/1995Tuy Phước, Bình Định11A9Hùng VươngLịch sử9.50 
16719Đặng Quế TrâmNữ15/08/1995Tây Sơn, Bình Định11A8Quang TrungLịch sử6.50 
17720Trần Thị ThuTrâmNữ21/01/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN1số 2 Phù MỹLịch sử9.00 
18721Lê Ngọc Thảo TrâmNữ28/07/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnLịch sử12.50Ba
19722Phạm Thị BíchTrâm Nữ10/10/1995Quy Nhơn, Bình Định11S6Trưng Vương Lịch sử7.25 
20723Lê Thị Kiều Minh TrangNữ5/3/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnLịch sử12.00KK
21724Đỗ Thị ThùyTrangNữ20/10/1995Hoài Ân, Bình Định11TN5Tăng Bạt HổLịch sử10.00KK
22725Dương Hữu TríNam8/9/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 3 An NhơnLịch sử10.75KK
23726Nguyễn MinhTrọngNam20/12/1995Quy Nhơn, Bình Định11A7Hùng VươngLịch sử4.50 
24727Phạm Nguyễn Thanh TrúcNữ22/08/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnLịch sử8.25 
25728Nguyễn TrưởngNam11/20/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A8Tam QuanLịch sử6.00 
26729Lưu ThanhTùngNam02/06/1995Tuy Phước, Bình Định11A3số 1 Tuy PhướcLịch sử12.00KK
27730Nguyễn NgọcTuyếtNữ1/7/1995An Nhơn, Bình Định11A3Hoà BìnhLịch sử8.50 
            
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 12, Lịch sử: 15) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải:  07 , trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 01 ; giải KK: 06.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 29   -   NGỮ VĂN + LỊCH SỬ+ ĐỊA LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1731Nguyễn Thị Thanh NguyệtNữ20/04/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnNgữ văn7.00 
2732Lâm Thị HuỳnhNhạcNữ10/05/1995An Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn Đình ChiểuNgữ văn10.50 
3733Võ Thị ÁiNhiNữ10/01/1995Quy Nhơn, Bình Định11Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn11.00 
4734Võ Thị ThúyNhiNữ11/04/1995Thừa Thiên Huế11Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn11.50KK
5735Võ Yến NhiNữ24/12/1995An Nhơn, Bình Định11A6số 3 An NhơnNgữ văn8.00 
6736Hồ Thị ThanhNhi Nữ14/06/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Lý Tự TrọngNgữ văn12.00KK
7737Lê Thị HồngNhiệmNữ08/10/1996Quy Nhơn, Bình Định10Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn9.00 
8738Lê Thị HoàiNhớNữ27/8/1995Hoài Nhơn, Bình Định11DNguyễn TrânNgữ văn10.00 
9739Võ Thị QuỳnhNhưNữ16/10/1995Hoài Ân, Bình Định11A2Nguyễn Bỉnh KhiêmNgữ văn8.00 
10740Trần Thị Bích  Như Nữ24/06/1995Bình Định11A2Tây SơnNgữ văn9.00 
11741Phan MinhNhựtNam26/08/1995Quy Nhơn, Bình Định 11S4Trưng VươngNgữ văn11.00 
12742Trần Thị HoàiPhươngNữ09/07/1994Đăk Lăk11A7Nguyễn Đình ChiểuNgữ văn9.50 
13743Nguyễn Thị Xuân PhươngNữ02/02/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiNgữ văn10.00 
14744Nguyễn QuốcViệtNam09/02/1995Tây Sơn, Bình Định11A2Quang TrungLịch sử6.00 
15745Trần Thị HoàiVyNữ08/01/1996Hoài Nhơn, Bình Định10A3Lý Tự TrọngLịch sử10.00KK
16746Trần Hương XuânNữ4/2/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnLịch sử10.00KK
17747Mạc Thị Mỹ XuânNữ08/02/1995Tuy Phước, Bình Định11A10số 1 An NhơnLịch sử6.50 
18748Phan Thị CẩmYênNữ6/2/1995Tuy Phước, Bình Định11A7số 2 Tuy PhướcLịch sử8.00 
19749Kiều ĐìnhChánhNam22/10/1995Hoài Ân, Bình Định11A4Nguyễn Bỉnh KhiêmĐịa lí6.75 
20750Nguyễn Quyết ChiếnNam2/11/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN5Tăng Bạt HổĐịa lí17.00Nhất
21751Trần VănChiếnNam14-02-1995Tuy Phước, Bình Định11A6 Nguyễn DiêuĐịa lí3.00 
22752Nguyễn MinhChínhNam12/11/1995Gia Lai11A1chuyên Lê Quý ĐônĐịa lí8.00 
23753Nguyễn VănDânNam15/2/1995Hoài Nhơn, Bình Định11AB6Nguyễn TrânĐịa lí9.50 
24754Nguyễn VănDiệnNam25/12/1995Tuy Phước, Bình Định11A2số 1 Tuy PhướcĐịa lí8.00 
25755Nguyễn Ngọc LinhĐanNữ11/28/1995Quy Nhơn, Bình Định11Lchuyên Lê Quý ĐônĐịa lí10.25 
26756Trần Thị NhưĐẩuNữ15/07/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiĐịa lí11.00KK
27757Lê Thị ĐôngNữ28/08/1994Hoài Nhơn, Bình Định11A6Nguyễn DuĐịa lí12.75KK
            
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 13, Lịch sử: 05, Địa lí: 09) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải: 07, trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  01; giải Nhì:  00; giải Ba: 00 ; giải KK: 06.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QỦATHI
PHÒNG THI SỐ: 30   -   NGỮ VĂN + ĐỊA LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1758Lê Thị NhưPhươngNữ26/03/1995An Nhơn, Bình Định11A10số 1 An NhơnNgữ văn10.00 
2759Phạm Văn PhươngNam10/3/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Tam QuanNgữ văn8.00 
3760Nguyễn Thị LamPhươngNữ23/10/1995Phù Cát, Bình Định11A3số 3 Phù CátNgữ văn9.00 
4761Đoàn Thị BíchPhươngNữ16/02/1996An Nhơn, Bình Định10Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn13.00Ba
5762Trần Thị ThảoPhươngNữ22/01/1996An Nhơn, Bình Định10A2số 2 An NhơnNgữ văn9.00 
6763Ngô Thị Đông PhượngNữ23/01/1996Quy Nhơn, Bình Định10Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn8.00 
7764Nguyễn Nhật  QuangNam24/12/1995Bình Định11T2Tây SơnNgữ văn9.00 
8765Phạm Thị TốQuyênNữ16/02/1995Tây Sơn, Bình Định11A7Quang TrungNgữ văn10.00 
9766Đặng Nữ NhưQuỳnhNữ05/11/1996Tuy Phước, Bình Định10Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn12.00KK
10767Hoàng Anh Thu QuỳnhNữ22/08/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnNgữ văn10.50 
11768Phan Thị ThuSươngNữ16/01/1995Quy Nhơn, Bình Định11Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn10.00 
12769Ngô Thị NhưSươngNữ04/07/1995Hoài Ân, Bình Định11Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn11.50KK
13770Bùi NgọcĐứcNam20/04/1995Quy Nhơn, Bình Định11A7Hùng VươngĐịa lí7.50 
14771Võ Thị ĐứcNữ20/09/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Lý Tự TrọngĐịa lí13.50Ba
15772Phan Thị Thu Nữ21/2/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN1Tăng Bạt HổĐịa lí16.75Nhì
16773Nguyễn Thị Minh HảiNữ22/05/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnĐịa lí12.00KK
17774Chung Gia HânNữ3/9/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnĐịa lí8.00 
18775Phạm Đình HiệpNam20/04/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Hùng VươngĐịa lí5.00 
19776Lê Thị ThúyHoaNữ17/06/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN1số 2 Phù MỹĐịa lí5.25 
20777Nguyễn Thị ThuHồngNữ2/8/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Thái HọcĐịa lí3.50 
21778Dương Hồng  HuệNữ10/9/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnĐịa lí8.50 
22779Huỳnh Thị ThiênHươngNữ14/04/1995Quy Nhơn, Bình Định11A5Hùng VươngĐịa lí5.50 
23780Trương Thị Mỹ Hương Nữ28/07/1995Bình Định11T1Tây SơnĐịa lí7.50 
24781Lê Hà  KhángNam20/08/1995Bình Định11T2Tây SơnĐịa lí9.25 
25782Đinh Trần AnhKhoaNam21/06/1995Tuy Phước, Bình Định11A6số 2 Tuy PhướcĐịa lí5.75 
26783Phạm Thị PhươngKiềuNữ3/24/1995Hoài Ân, Bình Định11A 4Trần Quang DiệuĐịa lí12.50KK
27784Nguyễn Thị MộngKiềuNữ7/6/1995Phù Cát, Bình Định11A2số 3 Phù CátĐịa lí11.75KK
            
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 12, Địa lí: 15) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải:  08 , trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  01; giải Ba: 02 ; giải KK: 05.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 31   -   NGỮ VĂN + ĐỊA LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1785Phạm Minh TâmNam12/5/1995Quy Nhơn, Bình Định11A9Hùng VươngNgữ văn8.50 
2786Võ thị ThanhTâmNữ06/03/1995Tây Sơn, Bình Định11A5Quang TrungNgữ văn8.00 
3787Nguyễn Thị Thanh TâmNữ20/06/1995Vân Canh, Bình Định11A1PTDTNT Vân CanhNgữ văn8.00 
4788Đỗ Thị CẩmThạchNữ2/3/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN4số 2 Phù MỹNgữ văn9.50 
5789La Thị ThanhThanhNữ2/3/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A5Tam QuanNgữ văn6.00 
6790Nguyễn Thị KimThanhNữ12/6/1995Phù Mỹ, Bình Định11A12số 1 Phù MỹNgữ văn9.00 
7791Nguyễn Thị TuyếtThanhNữ06/06/1996Quy Nhơn, Bình Định10Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn10.50 
8792Hồ Thị MinhThanhNữ13/06/1995Tây Sơn, Bình Định11A5Quang TrungNgữ văn8.50 
9793Trương Thị QuangThànhNữ13/07/1995An Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Trường TộNgữ văn8.50 
10794Nguyễn Trần Thạch ThảoNữ3/7/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnNgữ văn10.00 
11795Nguyễn Thị MỹThảoNữ9/16/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A9Trần Cao VânNgữ văn10.00 
12796Nguyễn Thị ThanhThảoNữ02/10/1995An Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn Đình ChiểuNgữ văn7.00 
13797Nguyễn ThếNguyênNam 1/24/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 1 An NhơnĐịa lí11.50KK
14798Nguyễn BíchLamNữ14/08/1995Tây Sơn, Bình Định11A4Quang TrungĐịa lí5.75 
15799Hồ NgọcLiêmNam01/06/1995Tây Sơn, Bình Định11A3Quang TrungĐịa lí9.25 
16800Vi ThịLiệuNữ"25/06/1995"Hoài Ân, Bình Định11A3Võ GiữĐịa lí11.25KK
17801Phạm Thị NgọcLinhNữ 4/4/1995Phù Cát, Bình Định11A3Nguyễn Hồng ĐạoĐịa lí15.00Nhì
18802Nguyễn KimLinhNữ11/05/1995Tây Sơn, Bình Định11Achuyên Lê Quý ĐônĐịa lí12.25KK
19803Võ ViếtLinhNam15/10/1995Tuy Phước, Bình Định11A2số 1 Tuy PhướcĐịa lí12.75KK
20804Trương ToànLợiNam26/01/1995An Nhơn, Bình Định11A5số 3 An NhơnĐịa lí10.25 
21805Nguyễn Minh  LuânNam21/07/1995Bình Định11A1Tây SơnĐịa lí13.25Ba
22806Huỳnh Thị Công Nữ07/6/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn DuĐịa lí9.75 
23807Ngô Thị TuyếtMaiNữ05/11/1995An Nhơn, Bình Định11A4Nguyễn Đình ChiểuĐịa lí5.50 
24808Huỳnh ThịMyNữ14/10/1995Phù Cát, Bình Định11A2số 3 Phù CátĐịa lí6.00 
25809Võ Thị MỹNgânNữ"20/07/1995"Hoài Ân, Bình Định11A3Võ GiữĐịa lí11.25KK
26810Huỳnh Thị Thu NgânNữ21/11/1996An Nhơn, Bình Định10A6số 3 An NhơnĐịa lí8.75 
27811Lê CảnhNgônNam16/06/1996Phù Cát, Bình Định10A2Nguyễn Hồng ĐạoĐịa lí11.25KK
            
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 12, Địa lí: 15) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải:   08, trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  01; giải Ba: 01 ; giải KK: 06.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 32   -   NGỮ VĂN + ĐỊA LÍ
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1812Trương Thị Phương ThảoNữ25/12/1995Hoài Nhơn, Bình Định11Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn11.00 
2813Nguyễn Thị ThuThảoNữ"01/03/1995"Hoài Ân, Bình Định11A1Võ GiữNgữ văn9.00 
3814Đinh Thị  Minh ThảoNữ24/12/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn DuNgữ văn11.00 
4815Đặng Thị Ngọc ThếNữ 12/7/1995Phù Cát, Bình Định11A2Nguyễn Hồng ĐạoNgữ văn12.50Ba
5816Nguyễn Thị MỹThiệnNữ26-04-1995Tuy Phước, Bình Định11A1 Nguyễn DiêuNgữ văn10.00 
6817Trần Hoàng ThịThơmNữ15/02/1995Hoài Nhơn, Bình Định11DNguyễn TrânNgữ văn11.00 
7818Nguyễn Thị Hoài ThuNữ8/6/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnNgữ văn9.50 
8819Nguyễn Thị Bích ThuNữ10.03.1995Hoài Nhơn, Bình Định11A4Phan Bội ChâuNgữ văn9.00 
9820Nguyễn Phạm HoàngThưNữ5/9/1995Quy Nhơn, Bình Định 11S4Trưng VươngNgữ văn9.50 
10821Đỗ Thị MinhThưNữ07/09/1995Phù Mỹ, Bình Định11A2An LươngNgữ văn9.50 
11822Trần Thanh Minh ThưNữ25/07/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnNgữ văn10.00 
12823Lê  AnhThưNữ28/12/1995Quy Nhơn, Bình Định11A9Hùng VươngNgữ văn9.50 
13824Trương Thị ThuậnNữ9/4/1993Ninh Thuận11S1Trưng VươngNgữ văn9.00 
14825Trần ThịNguyệtNữ5/12/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN2số 2 Phù MỹĐịa lí8.75 
15826Lê Kim NgọcNhânNữ04/7/1995Hoài Nhơn, Bình Định11DNguyễn TrânĐịa lí12.00KK
16827Nguyễn HoàngNhạnNữ22/09/1995Tuy Phước, Bình Định11A6số 2 Tuy PhướcĐịa lí10.25 
17828Liễu Thị Ý NhiNữ7/7/1995Hoài Ân, Bình Định11A 2Trần Quang DiệuĐịa lí10.00 
18829Phùng Thị BíchNhiNữ15/03/1995Hoài Ân, Bình Định11A1Nguyễn Bỉnh KhiêmĐịa lí5.50 
19830Lê Thị ThanhNhịNữ10/6/1995Tuy Phước, Bình Định11A2 Nguyễn DiêuĐịa lí11.50KK
20831Lê Thị Hương NhơnNữ1/1/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnĐịa lí8.25 
21832Bùi Thị HồngNhungNữ22/05/1995Phù Mỹ, Bình Định11TN1số 2 Phù MỹĐịa lí7.50 
22833Quách Thị NữNữ7/9/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 3 An NhơnĐịa lí5.00 
23834Lê ÁiNữNữ20/03/1995Tuy Phước, Bình Định11A2số 1 Tuy PhướcĐịa lí11.25KK
24835Nguyễn Thị Kim OanhNữ9/13/1995Phù Cát, Bình Định11A10số 2 Phù CátĐịa lí7.00 
25836Trần Văn PhátNam2/6/1995Phù Mỹ, Bình Định11A9số 2 Phù CátĐịa lí11.75KK
26837Nguyễn Hữu PhướcNam15/06/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 3 An NhơnĐịa lí7.25 
27838La TrúcPhươngNữ04/9/1995Quy Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn Thái HọcĐịa lí3.75 
            
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 13, Địa lí: 14) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải:   05, trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 01 ; giải KK: 04.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 33   -   NGỮ VĂN + ĐỊA LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1839Nguyễn Thị NgọcThuậnNữ26/04/1995An Nhơn, Bình Định11A3Hoà BìnhNgữ văn10.00 
2840Trần Ngọc DiễmThúyNữ26/03/1995Tây Sơn, Bình Định11A2Võ LaiNgữ văn11.50KK
3841Ngô Thị Thanh ThúyNữ17/12/1995Tuy Phước, Bình Định11A2số 1 Tuy PhướcNgữ văn11.50KK
4842Nguyễn Thị ThuThùyNữ2/20/1995Hoài Ân, Bình Định11A 1Trần Quang DiệuNgữ văn11.00 
5843Nguyễn Thị ThuThủyNữ1/1/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 2 An NhơnNgữ văn12.00KK
6844Phan Thị ThùyTiênNữ"18/08/1995"Hoài Ân, Bình Định11A4Võ GiữNgữ văn11.50KK
7845Lê Thị KimTiếnNữ21/02/1995Tuy Phước, Bình Định11A1số 2 Tuy PhướcNgữ văn11.50KK
8846Cao ThịTiềnNữ20/02/1996An Nhơn, Bình Định10Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn11.00 
9847Thái Thị TâmTìnhNữ04/04/1995Tây Sơn, Bình Định11A2Võ LaiNgữ văn10.50 
10848Đinh Nữ HươngTràNữ05/10/1995Quy Nhơn, Bình Định11A2số 1 Tuy PhướcNgữ văn12.50Ba
11849Trần BảoTrâmNữ10/3/1995Quy Nhơn, Bình Định 11TTrưng VươngNgữ văn11.00 
12850Võ Thị Tú TrâmNữ18/12/1995An Nhơn, Bình Định11A10số 1 An NhơnNgữ văn12.50Ba
13851Tạ Thị Bích PhượngNữ02/3/1995Bình Định11T2Tây SơnĐịa lí2.25 
14852Tống Khánh QuangNam27/10/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1chuyên Lê Quý ĐônĐịa lí13.50Ba
15853Trần  BíchQuyNữ08/02/1995Tuy Phước, Bình Định11A2 Nguyễn DiêuĐịa lí7.00 
16854Trần Thị Như QuỳnhNữ19/08/1995Tuy Phước, Bình Định11A6số 2 Tuy PhướcĐịa lí9.75 
17855Trần ThếSangNam10/06/1995Phù Mỹ, Bình Định11CB8số 2 Phù MỹĐịa lí7.25 
18856Hồ Thị SanhNữ6/4/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnĐịa lí10.75 
19857Hồ ThịSenNữ25/12/1995Hoài Ân, Bình Định11A6Hoài ÂnĐịa lí10.00 
20858Lê Ngọc SơnNam 20/12/1995An Nhơn, Bình Định11A5số 1 An NhơnĐịa lí8.00 
21859Huỳnh Thị SươngNữ16.01.1995Hoài Nhơn, Bình Định11A3Phan Bội ChâuĐịa lí7.75 
22860Nguyễn Hồng  Thắm Nữ30/10/1995Bình Định11T1Tây SơnĐịa lí4.00 
23861Dương NgọcThânNam4/17/1995Tây Sơn, Bình Định11A2Võ LaiĐịa lí11.75KK
24862Phan Thị ThảoNữ25/10/1995Hoài Nhơn, Bình Định11AB2 Nguyễn TrânĐịa lí9.50 
25863Nguyễn Thị ThuThảoNữ9/14/1994Phù Cát, Bình Định11A2số 3 Phù CátĐịa lí9.25 
26864Nguyễn Thị Thu ThảoNữ7/4/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnĐịa lí10.25 
27865Nguyễn Thị ThuThảoNữ10/20/1995Tây Sơn, Bình Định11A1Võ LaiĐịa lí14.00Ba
            
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 12, Địa lí: 15) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải:   10, trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 04 ; giải KK: 06.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
            
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 34   -   NGỮ VĂN + ĐỊA LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1866Võ Hoàng BảoTrânNữ14/10/1995Quy Nhơn, Bình Định11Vchuyên Lê Quý ĐônNgữ văn11.50KK
2867Trần Thị Thiên TrangNữ1/9/1995Vân Canh, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnNgữ văn11.00 
3868Đặng Thị ThuTrangNữ14/06/1995An Nhơn, Bình Định11A3Hoà BìnhNgữ văn12.50Ba
4869Nguyễn Thị BảoTrangNữ24/09/1995Phù Cát, Bình Định11A2số 3 Phù CátNgữ văn11.00 
5870Nguyễn Thị ThùyTrangNữ10/08/1995Phù Mỹ, Bình Định11CB7số 2 Phù MỹNgữ văn11.00 
6871Nguyễn MinhTríNam13/04/1995Quy Nhơn, Bình Định11A9Hùng VươngNgữ văn10.00 
7872Văn Nguyễn ThủyTriềuNữ18/05/1995An Nhơn, Bình Định11A1số 1 An NhơnNgữ văn10.00 
8873Nguyễn Thị YếnTrinhNữ18/08/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Lý Tự TrọngNgữ văn11.50KK
9874Trương NgọcTrinhNữ25/08/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn DuNgữ văn11.50KK
10875Nguyễn Thị PhươngTrúcNữ26/03/1995Tuy Phước, Bình Định11A7số 2 Tuy PhướcNgữ văn11.00 
11876Đặng Thị Thanh TrúcNữ29/11/1996Hoài Nhơn, Bình Định10AB1Nguyễn TrânNgữ văn10.00 
12877Nguyễn Thị CẩmNữ07/02/1995Tây Sơn, Bình Định11A2Quang TrungNgữ văn10.50 
13878Phạm Thị NgọcNữ24/03/1995Quy Nhơn, Bình Định 11TTrưng VươngNgữ văn10.00 
14879Châu Huỳnh ToànThiNữ18/01/1995Phù Cát, Bình Định11A5số 3 Phù CátĐịa lí14.75Ba
15880Phan Thị Tuyết ThoaNữ10/19/1995Phù Cát, Bình Định11A2số 2 Phù CátĐịa lí15.00Nhì
16881Nguyễn Thị KimThoaNữ22/10/1995Tây Sơn, Bình Định11A3Võ LaiĐịa lí5.25 
17882Lê Thị ThuNữ12/4/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN6Tăng Bạt HổĐịa lí13.75Ba
18883Lê Thị XuânThươngNữ28/04/1995Hoài Ân, Bình Định11A3Hoài ÂnĐịa lí9.25 
19884Nguyễn Thị ThuỷNữ12/06/1995Hoài Nhơn, Bình Định11A2Lý Tự TrọngĐịa lí5.75 
20885Nguyễn Lương Diệu ThúyNữ02/5/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnĐịa lí9.00 
21886Lê Thị ThuThủyNữ16/06/1995An Nhơn, Bình Định11A3số 2 An NhơnĐịa lí7.25 
22887Nguyễn ThiTiềnNữ6/02/1996Hoài Ân, Bình Định10A5Hoài ÂnĐịa lí10.75 
23888Huỳnh Thị PhươngTràNữ11/3/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Trần Cao VânĐịa lí9.50 
24889Phạm Thị BảoTrâmNữ10/12/1995Phù Cát, Bình Định11Achuyên Lê Quý ĐônĐịa lí9.75 
25890Lê Thị Phương TrangNữ7/8/1995An Nhơn, Bình Định11A1số 3 An NhơnĐịa lí11.75KK
26891Nguyễn Thị Thúy Trang Nữ21/3/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN1Tăng Bạt HổĐịa lí6.50 
27892Lê MinhTríNam20/12/1995An Nhơn, Bình Định11A7Nguyễn Đình ChiểuĐịa lí4.50 
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 13, Địa lí: 14) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải: 08, trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  01; giải Ba: 03 ; giải KK: 04.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNHKỲ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP 11 THPT  
BAN CHẤM THI:  VĂN PHÒNG SỞ GD-ĐTKhóa ngày 18/3/2012  
KẾT QUẢ THI
PHÒNG THI SỐ: 35   -   NGỮ VĂN + ĐỊA LÍ
            
TTSBDHọ và tênNam/nữNgày sinhNơi sinhLớpTrường THPTMôn thiĐiểmXếp giải
1893Phạm Thị ÁnhTuyềnNữ23/10/1995An Nhơn, Bình Định11A2Nguyễn Đình ChiểuNgữ văn9.50 
2894Nguyễn Ngọc ThảoUyênNữ18/02/1995An Nhơn, Bình Định11A6số 2 An NhơnNgữ văn9.50 
3895Trần Thị ThanhVânNữ25/10/1995Phù Cát, Bình Định11A1số 3 Phù CátNgữ văn10.00 
4896Trương Thị MỹViNữ31/08/1995Hoài Ân, Bình Định11A1Hoài ÂnNgữ văn10.50 
5897Huỳnh Thị ThúyViNữ10/8/1995Quy Nhơn, Bình Định 11A4Trưng VươngNgữ văn10.00 
6898Võ TườngViNữ20/10/1995An Nhơn, Bình Định11A1Hoà BìnhNgữ văn10.00 
7899Nguyễn Vũ PhanViNữ12/26/1995Quy Nhơn, Bình Định11A10Trần Cao VânNgữ văn9.50 
8900Đặng NhậtVyNữ12/06/1995An Nhơn, Bình Định11A1số 1 An NhơnNgữ văn11.50KK
9901Đào ThảoVyNữ15/06/1995Tuy Phước, Bình Định11A7số 1 Tuy PhướcNgữ văn11.50KK
10902Trần Thái XôngNam24/04/1995Hoài Nhơn, Bình Định11TN6Tăng Bạt HổNgữ văn10.00 
11903Cáp Thị Thanh XuânNữ01/01/1995An Nhơn, Bình Định11A3Hoà BìnhNgữ văn9.50 
12904Trần Thị ThiÝNữ18/06/1995Vân Canh, Bình Định11A1PTDTNT Vân CanhNgữ văn8.50 
13905Lương Thị Hoài YếnNữ20/06/1995An Nhơn, Bình Định11A2Hoà BìnhNgữ văn9.50 
14906Nguyễn Thanh TrinhNữ24/07/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnĐịa lí10.25 
15907Nguyễn Thị ThanhTrúcNữ11/11/1995Tây Sơn, Bình Định11A4Quang TrungĐịa lí7.25 
16908Bùi ThịTuyềnNữ22/12/1993Quy Nhơn, Bình Định11A1Nguyễn Thái HọcĐịa lí6.25 
17909Lê Mỹ UyênNữ20/01/1995Tây Sơn, Bình Định11A3Quang TrungĐịa lí6.25 
18910Lê Thanh ViệtNam 3/01/1995An Nhơn, Bình Định11A2số 1 An NhơnĐịa lí9.00 
19911Hồ Hoàng ViệtNam4/20/1995Quy Nhơn, Bình Định11A1Trần Cao VânĐịa lí12.00KK
20912Phạm Văn Vinh Nam1/3/1995Bình Định11A3Tây SơnĐịa lí11.50KK
21913Phạm TrọngNam10/5/1995Hoài Ân, Bình Định11A 1Trần Quang DiệuĐịa lí13.00Ba
22914Nguyễn Thị KhánhVyNữ7/1/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnĐịa lí8.25 
23915Đặng Thị Thảo VyNữ8/9/1995Quy Nhơn, Bình Định11X1Quốc Học Quy NhơnĐịa lí7.50 
24916Nguyễn Huỳnh TrúcVyNữ12/11/1995An Nhơn, Bình Định11A10số 1 An NhơnĐịa lí10.50 
25917Hàng HoàngVyNữ20/07/1995Quy Nhơn, Bình Định11A3Hùng VươngĐịa lí9.75 
26918Nguyễn Thị Mỹ YếnNữ2/10/1995Hoài Ân, Bình Định11A 4Trần Quang DiệuĐịa lí8.00 
27919Ngô Nguyễn Thị HảiYếnNữ22/03/1995Thừa Thiên Huế11A1Nguyễn Thái HọcĐịa lí4.25 
Danh sách này có  27 thí sinh đăng kí dự thi ( Ngữ văn: 13, Địa lí: 14) Bình Định, ngày 26  tháng 03 năm 2012  
Tổng số giải:  05 , trong đó:   TRƯỞNG BAN  
giải Nhất:  00; giải Nhì:  00; giải Ba: 01 ; giải KK: 04.       
            
            
      Đào Đức Tuấn (đã ký)  

GIÁO DỤC - DU HỌC : Tuyển sinh lớp 10 năm 2012

đăng 17:21, 4 thg 5, 2012 bởi Hai Yen

GIÁO DỤC - DU HỌC  >>   

Tuyển sinh lớp 10 năm 2012 - Tuyen sinh lop 10 nam 2012

Bắt đầu làm hồ sơ tuyển sinh lớp 10
Thứ Tư, 02/05/2012, 07:39 AM (GMT+7)
(giao duc) - Từ ngày 2 đến 15-5, học sinh khối lớp 9 tại các trường THCS của TPHCM sẽ được tìm hiểu về xét tuyển, thi tuyển và làm hồ sơ tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập.
Trường tư tăng học phí
(giao duc) - Tại TPHCM, gần 17.000 học sinh không được vào lớp 10 trường công lập trong năm học 2012-2013 sẽ phải đối mặt với việc tăng học phí ở hầu hết các trường THPT ngoài công lập.
Hàng ngàn chỉ tiêu vào lớp 10 Hà Nội
(giao duc) - Sở GD&ĐT Hà Nội vừa chính thức công bố chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2012-2013 cho 107 trường THPT công lập, 88 trường THPT ngoài công lập và 31 TTGDTX.
Công bố mức học phí vào các trường THPT
(giao duc) - Ngày 19-5 sẽ công bố số liệu đăng ký nguyện vọng của thí sinh ở từng trường THPT.
TPHCM công bố chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10
(giao duc) - Sáng 24-4, Sở GD-ĐT TP.HCM đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT trên địa bàn TP.HCM năm học 2012-2013. Trong đó, chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 công lập là 59.547 chỉ tiêu vào 95 trường THPT.
Thi lớp 10 TPHCM: Chọn 3 nguyện vọng cho an toàn
(giao duc) - Chín ngày nữa, phụ huynh có con học lớp 9 sẽ ghi và nộp hồ sơ tuyển sinh lớp 10 công lập năm học 2012-2013. Nhiều trường THCS họp phụ huynh thông tin kỳ thi này; hướng dẫn phụ huynh cách chọn trường cho con.
Tuyển sinh lớp 10: 75% chỉ tiêu vào trường công lập
(giao duc) - Với gần 60.000 chỉ tiêu vào các trường THPT công lập, học sinh dự tuyển vào lớp 10 THPT tại Hà Nội năm nay sẽ có hai nguyện vọng (NV) vào trường công lập.
Từ 21-6 thi tuyển vào lớp 10 ở Hà Nội
(giao duc) - Sở GD&ĐT Hà Nội vừa công bố, thí sinh thi vào lớp 10 các trường THPT của Hà Nội năm nay sẽ thi vào ngày 21-6, buổi sáng thi Văn, buổi chiều thi Toán.
HN: Hàng nghìn chỉ tiêu vào lớp 10 chuyên
(giao duc) - Nhiều trường THPT chuyên Hà Nội đã công bố phương thức tuyển sinh và chỉ tiêu năm 2010 vào 10.
Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 chuyên TPHCM
(giao duc) - Sáng 13-4, Sở GD-ĐT TPHCM đã ra thông báo về tuyển sinh vào lớp 10 chuyên tại các trường THPT chuyên và không chuyên.
Nhận hồ sơ tuyển sinh lớp 10 từ đầu tháng 5
(giao duc) - Chiều 12-4, Sở GD-ĐT TP.HCM triển khai hướng dẫn công tác thi và xét tuyển lớp 10 trên địa bàn. Đầu tháng 5, các trường THCS sẽ tổ chức cho phụ huynh và HS tìm hiểu về xét tốt nghiệp THCS và tuyển sinh vào lớp 10.
Thông tin thi tuyển vào lớp 10
(giao duc) - Theo kế hoạch của Sở GD-ĐT đã được UBND TP.Hà Nội phê duyệt, năm học 2012-2013, công tác tuyển sinh vào lớp 10 THPT không chuyên vẫn giữ ổn định như năm học trước.

Tìm ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC tất cả các trường năm 2012

đăng 17:06, 4 thg 5, 2012 bởi Hai Yen   [ đã cập nhật 17:08, 4 thg 5, 2012 ]

 

Tra ĐIỂM THI, xem ĐIỂM THI ĐẠI HỌC nhanh và đầy đủ nhất. Tìm ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC tất cả các trường năm 2012 - 2011

Bước 1: chọn trường cần xem ( click chọn hoặc điền vào ô tìm trường nhanh)

Bước 2: nhập số báo danh hoặc họ tên sau đó click xem điểm.

Danh sách trường DHCD
Xem theo Loại Trường:
  • Tất cả
  • Đại Học
  • Cao Đẳng
  • Học Viện
Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc
Cao Đẳng Công Nghệ Bắc Hà
Cao Đẳng Công Nghệ Thực Phẩm
Cao đẳng Nội vụ Hà Nội
Cao Đẳng Sư Phạm Trà Vinh
Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế
Cao Đẳng sư Phạm Nghệ An
Cao Đẳng Sư Phạm Hà Tây
Cao Đẳng Sư Phạm Hải Dương
Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt Bắ...
Cao Đẳng Thương Mại
Cao đẳng Giao thông Vận tải 3
Cao đẳng Công Nghiệp Huế
Cao Đẳng Công Nghiệp Việt - Hưng
Cao Đẳng Dân Lập Kinh Tế Kỹ Thuật Đ...
Cao Đẳng Xây Dựng 2
Cao đẳng Y tế Hà Nội
Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng
Cao đẳng sư phạm Hà Nam
Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Hải Dương
Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long
Cao đẳng sư phạm Hưng Yên
Cao Đẳng Công Nghiệp Xây Lắp Điện
Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TP.HCM
Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu
Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Cao Đẳng Sư Phạm sóc Trăng
Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tà...
Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội
Cao đẳng Giao thông vận tải - TPHCM
Cao Đẳng Tài Chính - Quản Trị Kinh...
Cao Đẳng Thống Kê
Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Ninh
Cao đẳng kinh tế công nghiệp Quảng ...
Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thái Bình
Cao đẳng Y tế Phú Thọ
Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai
Cao Đẳng Y Tế Nghệ An
Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải
Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây
Cao đẳng Tài chính - Hải Quan
Cao đẳng công nghệ thông tin Việt H...
Cao đẳng phát thanh truyền hình I
Cao Đẳng VHNT và Du Lịch Nha Trang
Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
Cao đẳng dược Phú thọ
Cao Đẳng Sư Phạm TW - Nha Trang
Cao đẳng Hoàn châu
Cao đẳng sư phạm Nha Trang
Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng
CD Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP. HCM
Cao đẳng sư phạm Tây Ninh
Cao Đẳng Thủy Sản
Cao Đẳng Y Tế Huế
Cao đẳng Y tế Bình Thuận
Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa
Cao Đẳng Dư­ợc Trung ­Ương
Cao Đẳng Y Tế Bình Định
Cao Đẳng Y Tế Hà Tĩnh
Cao Đẳng Y Tế Hà Đông
Cao Đẳng Y Tế Bạc Liêu
Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định
Cao Đẳng Xây Dựng Số 1
Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics
Cao đẳng Kinh tế - Kĩ thuật Trung ư...
Cao Đẳng Truyền Hình
Cao Đẳng Tài Chính Kế Toán
Cao Đẳng TDTT Thanh Hóa
Cao Đẳng Thương Mại và Du Lịch
Cao Đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Hà Nam
Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thương ...
Cao đẳng công nghiệp Cao su
Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
Cao Đẳng Y Tế Ninh Bình
Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ - Tiền ...
Cao đẳng công nghệ Hà Nội
Cao Đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Miền Trung
Cao Đẳng Th­ương Mại Và Du Lịch - H...
Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương
Cao Đẳng Lương Thực - Thực Phẩm
Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Lâm Đồn...
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Hà Nội
Cao Đẳng Kinh Tế - Kế Hoạch Đà Nẵng
Cao Đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Hà nội
Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Sài Gòn
Cao đẳng Bách Khoa Đà Nẵng
Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh Tế Hà Nộ...
Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Tr...
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải II
Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Bách Kh...
Cao đẳng Kinh tế - Công Nghệ TPHCM
Cao đẳng Đại Việt
Cao Đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy ...
Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị Sona...
Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
Cao Đẳng Điện Lực TP. HCM
Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
Cao Đẳng Sư Phạm Sơn La
Cao đẳng Phương Đông - Quảng Nam
Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật DakLak
Cao đẳng y tế Bình Dương
Cao đẳng Hàng Hải
Cao đẳng kinh tế tài chính Thái Ngu...
Cao đẳng NN và PT NT Bắc Bộ
CĐ Kỹ thuật Y Tế II
Cao đẳng Nguyễn Tất Thành
Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
Cao Đẳng Nông Lâm
Cao đẳng y tế Quảng Nam
Cao đẳng Văn Hóa - Nghệ Thuật Nghệ ...
Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thái Ng...
Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Tây Bắc
Cao Đẳng Công Nghệ Dệt May Hà Nội
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
Cao Đẳng Xây Dựng 3
Cao đẳng hóa chất
Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Phú Thọ
Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long
Cao đẳng Bách Việt
Cao đẳng Y tế Thái Bình
Cao đẳng Công nghiệp Cẩm phả
Cao đẳng Kỹ thuật Công Nghệ Vạn Xuâ...
Cao Đẳng Sư Phạm Yên Bái
Cao Đẳng Cộng Đồng Hải Phòng
Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản...
CĐ Công Kỹ nghệ Đông Á
Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
Cao đẳng sư phạm Kon Tum
Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật
Trường Sỹ quan phòng hoa - KV Phía ...
Cao đẳng Điện lực Miền Trung
Cao Đẳng Y Tế Quảng Ninh
Cao Đẳng Kỹ thuật công nghiệp
Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp
Cao Đẳng Công Nghiệp Và Xây Dựng
Cao đẳng Công nghiệp In
Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
Cao Đẳng Kỹ Thuật Khách Sạn và Du L...
Cao Đẳng Sư Phạm Thái Nguyên
Cao đẳng Y tế Lạng Sơn
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Ph...
Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
Cao Đẳng Dân Lập Kinh Tế Bình Dương
Cao đẳng cơ khí Luyện Kim
Cao Đẳng Kinh Tế - Tài Chính Vĩnh L...
Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
CĐ Nông lâm Đông Bắc
CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiế...
Cao đẳng xây dựng Miền Tây
Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Quảng N...
Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM
Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam
Cao đẳng sư phạm Hà Nội
Cao đẳng Y tế Khánh Hòa
Cao đẳng Kinh tế TP HCM
Cao Đẳng Sư Phạm Bình Dương
Cao Đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường TP HCM
Cao Đẳng Múa Việt Nam
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghi...
Cao đẳng kinh tế - kỹ thuật Kiên Gi...
Đại học cảnh sát nhân dân
Đại Học Bạc Liêu
Đại học sư phạm Thể dục thể thao Hà...
Đại Học Bình Dương
Đại Học Đông Á
Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo ...
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệ...
Đại học Vinh
Đại học Ngân Hàng TP HCM
ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Khoa
ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Q...
ĐH Thái Nguyên - Khoa CNTT
ĐH Thái Nguyên - Khoa KHTN và Xã Hộ...
ĐH Thái Nguyên - ĐH Kỹ Thuật Công N...
Đại học Y dược TP.HCM
Đại học Luật Hà Nội
Đại học Sân khấu Điện ảnh
Đại học TDTT Đà Nẵng
Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà N...
Đại học Công nghiệp Sao đỏ
Đại học Văn hóa HN
Đại học Sư Phạm Hà Nội
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Đại học Bách Khoa TP HCM
Viện Đại học Mở HN
Đại học Công Đoàn
Đại học Hải Phòng
Đại học quốc gia TP HCM - Khoa Kinh...
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Đại học Mở TP. HCM
Đại học Công nghiệp HN
Đại Học TDTT 2 Tp .HCM
Đại học Y Hải Phòng
Đại học Dược HN
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà ...
Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ươ...
Đại Học Mỹ Thuật TP HCM
Đại học Tây Bắc
Đại học Y Dược Cần Thơ
Đại học Điều dưỡng Nam Định
Đại học Điện Lực
Đại học Luật TP HCM
Đại học Hà Nội
Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
Đại học Nha Trang (KV Phía Bắc)
Đại Học Nha Trang (Tại Cần Thơ)
Đại học Kinh tế TP HCM
Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP...
Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HC...
Đại học Sư phạm TD - TT TP.HCM
Đại học Y Hà Nội
Đại học Phan Châu Trinh
ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (p...
ĐH Văn hóa nghệ thuật quân đội (phí...
Đại học Tôn Đức Thắng
Đại học Thành Đô
ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
Đại học Mỏ Địa chất
Đại học Kiến Trúc HN
ĐH Quốc Gia TP HCM - Đại học CNTT
Đại học Bách Khoa Hà Nội
ĐH Huế - Khoa Luật
ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
Đại học Sư phạm TP HCM
ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng...
ĐH Huế - ĐH Khoa Học Huế
ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
ĐH Huế - Đại Học Y Huế
ĐH Huế - Khoa du lịch
Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chấ...
Đại học công nghiệp TP HCM
Đại Học Đại Nam
ĐH Sài Gòn
Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh
Đại học Cần Thơ
Đại học giao thông vận tải HCM
Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
Đại học Xây Dựng Hà nội
Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
Học viện chính sách và phát triển
Đại học An Giang
Đại học Tài chính - Marketting
Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
Đại học Phú Yên
Đại học Thương Mại
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Đại học Hồng Đức
Đại học Văn Hóa TP HCM
Đại học Nông nghiệp Hà Nội
Đại học Dân lập Lạc Hồng
Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
Đại học Hoa Sen
Đại học Kiến Trúc TP HCM
Đại học Tây Nguyên
ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
ĐH QG HN - Khoa Luật
Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
Đại học Y Thái Bình
ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
Đại học sư phạm Đồng Tháp
Đại học Quy Nhơn
Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
Đại học Hùng Vương
Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Na...
Đại học Thăng Long
Đại Học Dân Lập Hồng Bàng
Đại học Trà Vinh
Đại học Y tế Công Cộng
Đại học Hàng Hải
Đại học Dân Lập Hải Phòng
Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
Đại học Phòng cháy Chữa cháy (cơ sở phía bắc)
Đại học Phòng cháy Chữa cháy (cơ sở phía Nam)
Đại học Đà Lạt
Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắ...
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
Đại học Tiền Giang
Đại học Quảng Bình
Đại học Quảng Nam
Đại học Quốc tế Sài Gòn
Đại học Hoà Bình
Đại học dân lập Văn Lang (HN)
Đại học Hoa Lư
Đại học Quang Trung
Đại học Hà Tĩnh
Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
Đại học Nông Lâm TP HCM
Đại học dân lập ngoại ngữ tin học T...
Đại học Khoa học Tự nhiên TP HCM
Đại học Phạm Văn Đồng
Đại Học Dân Lập Văn Hiến
Đại Học Tây Đô
Đại Học Dân Lập Phú Xuân
Đại Học Dân Lập Hùng Vương
Đại học Duy Tân
Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
Đại Học Dân Lập Cửu Long
Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu
Đại Học Thành Tây
Đại học Nguyễn Trãi
Đại Học Hà Hoa Tiên
Đại Học FPT
Đại Học Dân Lập Phương Đông
Đại Học Dân Lập Luơng Thế Vinh
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền ...
Đại học Kỹ thuật - Công nghệ TPHCM
Học viện khoa học quân sự - Hệ Dân ...
Học viện Hậu Cần - Hệ dân sự (Phía ...
Học viện Quân Y- Hệ Dân Sự (KV Phía...
Học viện Quân Y - Hệ Dân Sự (KV Phí...
Học viện Ngân hàng (tại Phân viện P...
Học viện Hành chính Quốc gia (KV Ph...
Học viện Hành chính Quốc gia (KV Ph...
Học viện Báo chí Tuyên truyền
Học viện Quản lý Giáo dục
Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ dân ...
Học viện Hậu Cần - Hệ dân sự (Phía ...
Học viện Ngoại Giao
Học viện Tài Chính
Học viện Ngân Hàng
Học viện Bưu chính Viễn thông (KV p...
Học viện Kỹ thuật Mật mã
Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ s...
Học Viện Hàng Không Việt Nam
Học viện Âm nhạc Huế
Học viện Y dược học cổ truyền Việt ...
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Đại học Thủ Dầu Một
Đại học Việt Trì
Đại học Chu Văn An
Đại Học Kĩ thuật Công nghiệp Long An
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

sms diem thi dai hoc 2012 - nhắn tin tra điểm thi đại học 2012

1-6 of 6